Gia phả dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

Bản đồ tổ quán dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Những tính năng thông dụng

Số liệu thống kê — Gia phả dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau

Thông tin dòng họ này được cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng 01 2020.

Cá nhân
Nam giới
984
52.5%
Nữ giới
891
47.5%
Tổng số họ chính
Gia đình
Nguồn tin
Đối tượng media
Kho lưu trữ
Tổng số sự kiện
554
Quản trị viên
3
Người sinh ra đầu tiên trong dòng họ
1742
Người sinh ra gần đây trong dòng họ
2019
Người qua đời đầu tiên trong dòng họ
1764
Tuổi thọ bình quân
64
Nam giới: 61   Nữ giới: 67
Gia đình đông con cái nhất
27
Bình quân số con cái mỗi gia đình
2.88

Các họ chính phổ biến nhất
?, LÂM, , NGUYỄN, NGÔ, PHAN, PHẠM, THÁI, TRƯƠNG, TRẦN

Biểu đồ của VĂN THƠ (Tư)




Gia phả dòng họ Lê ở xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Các thay đổi trong 30 ngày qua
Hồ sơThay đổi cuốiBởi
VĂN TOẠI9 tháng 01 2020 - 20:52:59levansu
NGUYỄN THỊ LẬP9 tháng 01 2020 - 20:54:23levansu
VĂN OAI (Ba)9 tháng 01 2020 - 20:55:38levansu
VĂN ĐẾN (Năm)9 tháng 01 2020 - 20:57:04levansu
THỊ NĂM (Sáu)9 tháng 01 2020 - 20:58:19levansu
VĂN DUYỆT (Hai)9 tháng 01 2020 - 20:59:56levansu
Các sự kiện sắp tới
Hồ sơNgày thángSự kiện
NGUYỄN QUANG TRUNG (Hai)25 tháng 01 20155Qua đời
HỮU LỢI (Tư)11 tháng 02 20191Qua đời
HUỲNH THỊ THỂ (Ba)20 tháng 02 194476Sinh nhật
Trình chiếu

Top 10 họ chính
Họ chínhCá nhân

654
NGUYỄN
326
TRẦN
176
?
82
LÂM
51
THÁI
49
PHAN
49
NGÔ
45
PHẠM
42
TRƯƠNG
40
Top 20 tên chính
Nữ
Tên đầy đủSố lượngCOUNT
VY1616
MY1515
PHƯƠNG1313
ANH1313
LINH1212
THÚY1212
THẢO1212
TRANG1212
BÍCH1010
BA1010
THƯ99
VÂN99
NHI99
LAN99
88
MAI88
NGỌC88
LOAN88
(Hai)88
HƯƠNG88
Nam
Tên đầy đủSố lượngCOUNT
ANH1818
DUY1414
PHONG1010
AN99
VIỆT99
PHÚC99
SƠN99
mươi88
KHẢI88
HUY88
(Ba)88
THUẬN88
THÀNH88
TRUNG88
THỊNH88
(Hai)77
HOÀNG77
HẢI77
KIỆT77
HUỲNH77
Âm lịch Việt Nam & Chuyển đổi lịch âm dương (tính ngày giỗ và ngày kỷ niệm khác)