Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

NGUYỄN THỊ CỰU (Bảy)Tuổi đời: 80 niên1900-1980

Tên đầy đủ
NGUYỄN THỊ CỰU (Bảy)
Tên lót
THỊ
Tên chính
CỰU
Họ chính
NGUYỄN
Sinh nhật khoảng 1900 (Canh Tý) 40 42
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Vĩ độ (Lat): N9.350250 Kinh độ (Lon): E105.101547

Kết hônTRẦN VĂN ĐÀIXem gia đình này

Quốc tịch
Việt Nam
khoảng 1900 (Canh Tý)

Anh em qua đờiNGUYỄN VĂN CỪ (Ba)
khoảng 1904 (Giáp Thìn) (lúc 4 tuổi)

Con gái sinh ra
#1
TRẦN THỊ PHO (Hai)
1921 (Tân Dậu) (lúc 21 tuổi)

Con trai sinh ra
#2
TRẦN VĂN HIẾM (Ba)
1923 (Quý Hợi) (lúc 23 tuổi)

Con trai sinh ra
#3
TRẦN VĂN TẤN (Tư)
1926 (Bính Dần) (lúc 26 tuổi)

Con gái sinh ra
#4
TRẦN THỊ KHUYỂN (Năm)
1929 (Kỷ Tỵ) (lúc 29 tuổi)

Con gái sinh ra
#5
TRẦN THỊ XUYỂN (Sáu)
1930 (Canh Ngọ) (lúc 30 tuổi)

Con trai sinh ra
#6
TRẦN THANH LIÊM (Bảy)
1 tháng 12 1932 (Nhầm ngày mùng Bốn tháng Mười Một năm Nhâm Thân - Dương lịch hiện tại còn cách 199 ngày ứng với ngày 17 tháng 12 năm 2020) (lúc 32 tuổi)

Con gái sinh ra
#7
TRẦN THỊ NÕN (Tám)
1938 (Mậu Dần) (lúc 38 tuổi)

Cha qua đờiNGUYỄN VĂN KỲ (Tư)
24 tháng 02 1939 (Nhầm ngày mùng Sáu tháng Giêng năm Kỷ Mão - Dương lịch hiện tại đã qua 123 ngày ứng với ngày 30 tháng 01 năm 2020) (lúc 39 tuổi)
khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Vĩ độ (Lat): N9.350250 Kinh độ (Lon): E105.101547

Ghi chú: Từ trần nhằm ngày Mùng Sáu tháng Giêng năm Kỷ Mẹo (Hưởng thọ 80 tuổi)
Con gái sinh ra
#8
TRẦN THỊ TÂM (Chín)
1940 (Canh Thìn) (lúc 40 tuổi)

Con trai sinh ra
#9
TRẦN HỮU HẠNH (Mười)
1942 (Nhâm Ngọ) (lúc 42 tuổi)

Mẹ qua đờiHUỲNH THỊ HẰNG (Tám)
11 tháng 05 1944 (Nhầm ngày Mười Chín tháng Tư năm Giáp Thân - Dương lịch hiện tại đã qua 21 ngày ứng với ngày 11 tháng 05 năm 2020) (lúc 44 tuổi)
khóm 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Vĩ độ (Lat): N9.350250 Kinh độ (Lon): E105.101547

Ghi chú:
Từ trần nhằm ngày Mười Chín tháng Tư năm Giáp Thân. Hưởng thọ 87 tuổi.
Anh em qua đờiNGUYỄN MINH DIỆU (Hai)
12 tháng 03 1945 (Nhầm ngày Hăm Tám tháng Giêng năm Ất Dậu - Dương lịch hiện tại đã qua 101 ngày ứng với ngày 21 tháng 02 năm 2020) (lúc 45 tuổi)
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Vĩ độ (Lat): N9.3502500 Kinh độ (Lon): E105.1015470

Cháu ngoại trai sinh ra
#1
PHAN NGỌC ANH (Hai)
1948 (Mậu Tý) (lúc 48 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#2
PHAN VĂN SÁNG (Ba)
1949 (Kỷ Sửu) (lúc 49 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#3
TRẦN THỊ THẬM (Hai)
1949 (Kỷ Sửu) (lúc 49 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#4
PHAN VĂN SỬ (Tư)
1951 (Tân Mão) (lúc 51 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#5
TRÌNH NGỌC PHƯỢNG (Hai)
1952 (Nhâm Thìn) (lúc 52 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#6
NGUYỄN KIM KHUYẾN (Hai)
1952 (Nhâm Thìn) (lúc 52 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#7
TRÌNH NGỌC SƯƠNG (Ba)
1954 (Giáp Ngọ) (lúc 54 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#8
TRẦN VĂN VŨ (Hai)
1955 (Ất Mùi) (lúc 55 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#9
PHAN VĂN KHÔI (Năm)
1956 (Bính Thân) (lúc 56 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#10
HỮU THỌ (Hai)
1956 (Bính Thân) (lúc 56 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#11
TRẦN VĂN HÙNG (Hai)
1957 (Đinh Dậu) (lúc 57 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#12
THỊ KIM THOA (Ba)
1958 (Mậu Tuất) (lúc 58 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#13
PHAN THU HÀ (Sáu)
1959 (Kỷ Hợi) (lúc 59 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#14
TRẦN PHÚ CƯỜNG (Ba)
1959 (Kỷ Hợi) (lúc 59 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#15
THỊ THU BA (Tư)
1960 (Canh Tý) (lúc 60 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#16
TRẦN MINH CHÂU (Tư)
1961 (Tân Sửu) (lúc 61 tuổi)

Anh em qua đờiNGUYỄN VĂN CANG (Năm)
3 tháng 03 1961 (Nhầm ngày Mười Bảy tháng Giêng năm Tân Sửu - Dương lịch hiện tại đã qua 112 ngày ứng với ngày 10 tháng 02 năm 2020) (lúc 61 tuổi)
ấp 7, thị trấn Thới Bình, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Vĩ độ (Lat): N9.350081 Kinh độ (Lon): E105.101118

Cháu ngoại trai sinh ra
#17
PHAN VĂN NGUYÊN (Bảy)
1962 (Nhâm Dần) (lúc 62 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#18
NĂM
1962 (Nhâm Dần) (lúc 62 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#19
TRẦN THỊ THẮM (Tư)
1963 (Quý Mão) (lúc 63 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#20
TRẦN QUỐC PHONG (Năm)
1963 (Quý Mão) (lúc 63 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#21
PHAN NGỌC TUYẾT (Tám)
1964 (Giáp Thìn) (lúc 64 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#22
THỊ TUYẾT (Sáu)
1964 (Giáp Thìn) (lúc 64 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#23
TRẦN QUỐC TUẤN (Hai)
1964 (Giáp Thìn) (lúc 64 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#24
TRẦN THỊ MỸ CHÂU (Năm)
1965 (Ất Tỵ) (lúc 65 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#25
TRẦN NGỌC XIẾU (Sáu)
1966 (Bính Ngọ) (lúc 66 tuổi)

Anh em qua đờiNGUYỄN VĂN MÂN (Tư)
26 tháng 03 1967 (Nhầm ngày Mười Sáu tháng Hai năm Đinh Mùi - Dương lịch hiện tại đã qua 84 ngày ứng với ngày 09 tháng 03 năm 2020) (lúc 67 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#26
TRẦN THANH TOÀN (Sáu)
1968 (Mậu Thân) (lúc 68 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#27
TRẦN VĂN DŨNG (Ba)
1968 (Mậu Thân) (lúc 68 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#28
TRÌNH THỊ PHƯƠNG (Tư)
1968 (Mậu Thân) (lúc 68 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#29
NHƯ NGỌC (Bảy)
1968 (Mậu Thân) (lúc 68 tuổi)

Chị em qua đờiNGUYỄN THỊ TÂN (Sáu)
10 tháng 11 1968 (Nhầm ngày Hai Mươi tháng Chín năm Mậu Thân - Dương lịch hiện tại còn cách 157 ngày ứng với ngày 05 tháng 11 năm 2020) (lúc 68 tuổi)

Ghi chú:
Từ trần nhằm ngày Hai Mươi tháng Chín năm Mậu Thân (Ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi năm Mậu Thân)
Cháu nội trai sinh ra
#30
TRẦN QUỐC HẬN (Bảy)
1969 (Kỷ Dậu) (lúc 69 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#31
HỮU (Tám)
1969 (Kỷ Dậu) (lúc 69 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#32
TRÌNH TUYẾT NGA (Năm)
1970 (Canh Tuất) (lúc 70 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#33
TRẦN THU NGA (Tám)
1971 (Tân Hợi) (lúc 71 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#34
VĂN TUẤN (Chín)
1972 (Nhâm Tý) (lúc 72 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#35
TRẦN HOÀNG HÔN (Sáu)
1972 (Nhâm Tý) (lúc 72 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#36
TRẦN BÉ HÙNG (Chín)
1973 (Quý Sửu) (lúc 73 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#37
VĂN CHUNG (Mười)
1973 (Quý Sửu) (lúc 73 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#38
TRẦN THỊ LOAN
1975 (Ất Mão) (lúc 75 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#39
TRẦN HUY HOÀNG (Mười)
1975 (Ất Mão) (lúc 75 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#40
TRÌNH THANH TOÀN (Sáu)
1976 (Bính Thìn) (lúc 76 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#41
TRƯỜNG AN (Mười Một)
1976 (Bính Thìn) (lúc 76 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#42
TRẦN TUẤN PHONG (Mười Một)
1977 (Đinh Tỵ) (lúc 77 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#43
THANH ĐIỀN (Mười Hai)
1979 (Kỷ Mùi) (lúc 79 tuổi)

Qua đời 1 tháng 06 1980 (Nhầm ngày Mười Chín tháng Tư năm Canh Thân - Dương lịch hiện tại đã qua 21 ngày ứng với ngày 11 tháng 05 năm 2020) (lúc 80 tuổi)

Ghi chú: (Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân)
Gia đình với cha mẹ - Xem gia đình này
Cha
Mẹ
Anh trai
4 niên
Anh trai
5 niên
Anh trai
4 niên
Anh trai
6 niên
Chị gái
2 niên
Bản thân
Gia đình với TRẦN VĂN ĐÀI - Xem gia đình này
Chồng
Bản thân
Kết hôn:
Con gái
3 niên
Con trai
4 niên
Con trai
4 niên
Con gái
2 niên
Con gái
3 niên
Con trai
6 niên
Con gái
3 niên
Con gái
3 niên
Con trai

Qua đời
(Ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân)
Ghi chú
Từ trần nhằm ngày Mùng Hai tháng Giêng năm Quý Hợi (Ngày Quý Dậu tháng Giáp Dần năm Quý Hợi)