Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

Chân dung Huỳnh Văn Lợi.jpg

HUỲNH VĂN LỢITuổi đời: 69 niên1921-1990

Tên đầy đủ
HUỲNH VĂN LỢI
Tên lót
VĂN
Tên chính
LỢI
Họ chính
HUỲNH
Sinh nhật khoảng 1921 (Tân Dậu) 40 23

Quốc tịch
Việt Nam
khoảng 1921 (Tân Dậu)

Con gái sinh ra
#1
HUỲNH THỊ BỊP (Hai)
khoảng 1941 (Tân Tỵ) (lúc 20 tuổi)

Con trai sinh ra
#2
HUỲNH VĂN THÀNH (Ba)
1943 (Quý Mùi) (lúc 22 tuổi)

Con trai sinh ra
#3
HUỲNH VĂN LŨY (Tư)
khoảng 1945 (Ất Dậu) (lúc 24 tuổi)

Ông ngoại qua đờiNGUYỄN VĂN SỬ
16 tháng 05 1946 (Nhầm ngày Mười Sáu tháng Tư năm Bính Tuất - Dương lịch hiện tại đã qua 207 ngày ứng với ngày 20 tháng 05 năm 2019) (lúc 25 tuổi)

Mẹ qua đờiNGUYỄN THỊ MAI
25 tháng 07 1946 (Nhầm ngày Hăm Bảy tháng Sáu năm Bính Tuất - Dương lịch hiện tại đã qua 137 ngày ứng với ngày 29 tháng 07 năm 2019) (lúc 25 tuổi)

Con gái sinh ra
#4
HUỲNH THỊ HẠNH (Năm)
khoảng 1948 (Mậu Tý) (lúc 27 tuổi)

Con gái sinh ra
#5
HUỲNH THỊ THẮNG (Sáu)
khoảng 1950 (Canh Dần) (lúc 29 tuổi)

Con trai sinh ra
#6
HUỲNH VĂN BÉ (Bảy)
khoảng 1951 (Tân Mão) (lúc 30 tuổi)

Cha qua đờiHUỲNH VĂN QUÝ
18 tháng 03 1952 (Nhầm ngày Hăm Ba tháng Hai năm Nhâm Thìn - Dương lịch hiện tại đã qua 260 ngày ứng với ngày 28 tháng 03 năm 2019) (lúc 31 tuổi)

Con gái sinh ra
#7
HUỲNH THỊ ĐẢNH (Tám)
khoảng 1954 (Giáp Ngọ) (lúc 33 tuổi)

Con gái sinh ra
#8
HUỲNH THỊ QUẢNH (Chín)
khoảng 1955 (Ất Mùi) (lúc 34 tuổi)

Con gái sinh ra
#9
HUỲNH THỊ ÚT (Mười)
khoảng 1957 (Đinh Dậu) (lúc 36 tuổi)

Con trai sinh ra
#10
HUỲNH VĂN RĂNG (Mười Một)
khoảng 1958 (Mậu Tuất) (lúc 37 tuổi)

Con gái sinh ra
#11
HUỲNH KIỀU MÁL (Mười Hai)
khoảng 1961 (Tân Sửu) (lúc 40 tuổi)

Con gái sinh ra
#12
HUỲNH THỊ ÚT EM (Mười Ba)
khoảng 1965 (Ất Tỵ) (lúc 44 tuổi)

Con gái sinh ra
#13
HUỲNH THỊ MÃI (Mười Bốn)
khoảng 1965 (Ất Tỵ) (lúc 44 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#1
HUỲNH MINH THUỘC (Hai)
khoảng 1965 (Ất Tỵ) (lúc 44 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu ngoại gái sinh ra
#2
HUỲNH KIM CHI (Tư)
khoảng 1968 (Mậu Thân) (lúc 47 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#3
HUỲNH THỊ DIỆU (Ba)
khoảng 1968 (Mậu Thân) (lúc 47 tuổi)
Cháu ngoại trai sinh ra
#4
HUỲNH CHÍ NGUYỆN (Năm)
khoảng 1970 (Canh Tuất) (lúc 49 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#5
HUỲNH NGỌC HÂN (Tư)
1970 (Canh Tuất) (lúc 49 tuổi)
Địa chỉ: ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Cháu nội gái qua đờiHUỲNH NGỌC HÂN (Tư)
1970 (Canh Tuất) (lúc 49 tuổi)
Địa chỉ: ấp Hoàng Lân, xã Tân Hưng Đông, huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Vietnam
Cháu ngoại gái sinh ra
#6
HUỲNH THỊ THUYỀN (Sáu)
1971 (Tân Hợi) (lúc 50 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#7
HUỲNH THỊ MÀU (Năm)
10 tháng 10 1971 (Nhầm ngày Hăm Hai tháng Tám năm Tân Hợi - Dương lịch hiện tại đã qua 84 ngày ứng với ngày 20 tháng 09 năm 2019) (lúc 50 tuổi)
Cháu ngoại gái sinh ra
#8
CAO TUYẾT SƯƠNG (Hai)
1972 (Nhâm Tý) (lúc 51 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#9
HUỲNH KIM VẸN (Năm)
khoảng 1972 (Nhâm Tý) (lúc 51 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#10
HUỲNH THỊ ? (Bảy)
khoảng 1973 (Quý Sửu) (lúc 52 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#11
CAO VĂN PHÁT (Ba)
khoảng 1973 (Quý Sửu) (lúc 52 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#12
HUỲNH VĂN ĐẤU (Tám)
khoảng 1974 (Giáp Dần) (lúc 53 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#13
HUỲNH MINH TIẾN (Sáu)
khoảng 1975 (Ất Mão) (lúc 54 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu nội trai sinh ra
#14
HUỲNH VĂN MY (Hai)
khoảng 1975 (Ất Mão) (lúc 54 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#15
HUỲNH CHÍ TRƯỜNG (Chín)
khoảng 1976 (Bính Thìn) (lúc 55 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#16
CAO QUỐC HƠN (Tư)
khoảng 1976 (Bính Thìn) (lúc 55 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#17
HUỲNH THỊ LỊNH (Mười)
khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (lúc 57 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#18
HUỲNH MINH LOA (Bảy)
1978 (Mậu Ngọ) (lúc 57 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu ngoại gái sinh ra
#19
CAO TUYẾT RẠNG (Năm)
khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (lúc 57 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#20
HUỲNH VĂN MẾN (Ba)
khoảng 1978 (Mậu Ngọ) (lúc 57 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#21
HUỲNH KIM DIỀN (Tư)
khoảng 1979 (Kỷ Mùi) (lúc 58 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#22
HUỲNH THỊ DIỆN (Mười Một)
khoảng 1981 (Tân Dậu) (lúc 60 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#23
HUỲNH MINH LƯƠNG (Tám)
khoảng 1981 (Tân Dậu) (lúc 60 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu ngoại trai sinh ra
#24
CAO QUỐC ĐOÀN (Sáu)
khoảng 1982 (Nhâm Tuất) (lúc 61 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#25
HUỲNH THỊ ÚT (Mười Hai)
khoảng 1983 (Quý Hợi) (lúc 62 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#26
HUỲNH ANH (Chín)
khoảng 22 tháng 09 1983 (Nhầm ngày Mười Sáu tháng Tám năm Quý Hợi - Dương lịch hiện tại đã qua 90 ngày ứng với ngày 14 tháng 09 năm 2019) (lúc 62 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu ngoại trai sinh ra
#27
NGUYỄN CHÍ NGUYỄN (Hai)
khoảng 1983 (Quý Hợi) (lúc 62 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#28
CAO QUỐC VĂN (Bảy)
khoảng 1984 (Giáp Tý) (lúc 63 tuổi)

Cháu nội gái sinh ra
#29
HUỲNH THỊ HUỆ (Sáu)
khoảng 1984 (Giáp Tý) (lúc 63 tuổi)

Cháu nội trai sinh ra
#30
HUỲNH ÚT NHỎ (Mười)
khoảng 1986 (Bính Dần) (lúc 65 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.973918 Kinh độ (Lon): E105.023797

Cháu nội gái sinh ra
#31
HUỲNH KIM NY (Bảy)
khoảng 1986 (Bính Dần) (lúc 65 tuổi)

Cháu ngoại trai sinh ra
#32
NGUYỄN CHÍ HỮU (Ba)
khoảng 1986 (Bính Dần) (lúc 65 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#33
CAO TUYẾT PHƯỢNG (Tám)
khoảng 1987 (Đinh Mão) (lúc 66 tuổi)

Cháu ngoại gái sinh ra
#34
CAO TUYẾT PHƯƠNG (Chín)
khoảng 1989 (Kỷ Tỵ) (lúc 68 tuổi)

Qua đời 20 tháng 05 1990 (Nhầm ngày Hăm Sáu tháng Tư năm Canh Ngọ - Dương lịch hiện tại đã qua 197 ngày ứng với ngày 30 tháng 05 năm 2019) (lúc 69 tuổi)

Vĩ độ (Lat): N8.925332 Kinh độ (Lon): E105.041671

Chôn cất

Vĩ độ (Lat): N8.925191 Kinh độ (Lon): E105.041731

Gia đình với cha mẹ - Xem gia đình này
Cha
Mẹ
Kết hôn:
Bản thân
Gia đình với NGUYỄN THỊ RỠ - Xem gia đình này
Bản thân
Vợ
Con gái
3 niên
Con trai
3 niên
Con trai
4 niên
Con gái
3 niên
Con gái
2 niên
Con trai
4 niên
Con gái
2 niên
Con gái
3 niên
Con gái
2 niên
Con trai
4 niên
Con gái
5 niên
Con gái
Gia đình với HUỲNH THỊ KIỀU - Xem gia đình này
Bản thân
Vợ
Con gái

Đối tượng mediaChân dung Huỳnh Văn Lợi.jpg
Chân dung Huỳnh Văn Lợi.jpg
Định dạng: image/jpeg
Kích thước hình ảnh: 131 × 150 điểm ảnh
Cỡ tệp: 5 KB
Loại hình: Hình chụp