Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

  • Sử dụng bố cục nhỏ gọn

Biểu đồ tương tác của HUỲNH THUẬN HƯNG

HUỲNH VĂN KIÊN (Tư) -
NGUYỄN TÍN XUÂN LINH 1969-
NGUYỄN LINH HƯƠNG 1970-
TRẦN KIM NHI (Hai) 1943-
NGUYỄN TÍN LÊ -
TRẦN LỆ QUYÊN 1975-
MINH CHIẾN 1973-
TRẦN MINH NHÂN 1977-
NGUYỄN NGỌC THẢO -
TRẦN MINH CƠ (Ba) 1950-
TRƯƠNG THỊ NGỌC 1950-
NGUYỄN THANH TÂM 1995-
NGUYỄN THANH NGÂN 2000-
TRẦN VĂN TẤN (Tư) 1953-
PHAN THỊ THU HAI 1973-
TRẦN THỊ TRÚC LY -
TRẦN THỊ KIM LY -
TRẦN THỊ BÍCH LY -
TRẦN THỊ HẰNG NY -
TRẦN VĂN SỞ (Năm) 1955-
TRẦN KIM YẾN -
TRẦN KIM CÚC 1988-
TRẦN NGỌC TRÂM ANH 2006-
TRẦN XUÂN TRƯỜNG (Sáu) 1958-
NGUYỄN NGỌC BÍCH 1958-
TRẦN VĂN KỲ (Bảy) 1961-
TRẦN KIM LIÊN (Tám) 1963-
TRẦN VĂN HIỆP (Chín) 1966-
LIÊU NGỌC MAI -
TRẦN KIM ĐỊNH (Mười) 1969-
HUỲNH THỊ THUẬN (Hai) 1927-1951
TRẦN VĂN KIM 1922-
HUỲNH THẾ PHƯỚC (Hai) 2002-
HUỲNH KIM VÂN (Ba) 2008-
HUỲNH TRÍ DŨNG (Hai) 1967-
MAI LƯƠNG VÂN -
HUỲNH LÊ THẾ LỘC (Hai) 2011-
HUỲNH THANH DŨNG (Ba) -
THỊ THÙY LINH 1983-
HUỲNH MINH DŨNG (Tư) 1975-
HUỲNH THANH TRÍ (Ba) 1941-
HUỲNH KIM HÂN -
NGUYỄN KIM NGÂN (Hai) 1994-
PHÙNG TUYẾT ANH (Hai) 1967-
NGUYỄN THIỆN CHÍ 1967-
PHÙNG TUYẾT MỸ (Ba) 1969-
PHÙNG CHÍ THÀNH (Tư) 1972-
SERINA HÙNG -
PHÙNG TUYẾT TRINH (Năm) 1974-
TRẦN THANH DŨNG 1972-
PHÙNG CHÍ CƯỜNG (Sáu) 1983-
HUỲNH THỊ LẸ (Tư) 1945-
PHÙNG VĂN CẦM -
HUỲNH CẨM LOAN (Hai) 1981-
NGUYỄN HUỲNH BẢO TRÂN (Hai) 2009-
HUỲNH CẨM CỦA (Ba) 1983-
NGUYỄN VĂN THIỆN 1985-
HUỲNH NHẬT ANH (Hai) 2014-
HUỲNH THÚY THANH THẢO (Tư) 1985-
MINH MẪN 1984-
HUỲNH THANH THÙY (Năm) 1991-
HUỲNH VĂN HOÀNG (Năm) 1950-
NGUYỄN THỊ HOA -
HUỲNH THẾ TRUNG (Năm) 1900-1975
VƯƠNG THỊ NĂM 1904-1987
HUỲNH THIỆN CHÍ (Hai) 1976-
? THU VÂN -
HUỲNH THỊ THU HỒNG (Ba) 1979-
HUỲNH DUY PHƯƠNG (Tư) 1985-
HỒ TUYẾT NGHI -
HUỲNH BÌNH MINH (Hai) 1950-
TRƯƠNG KIM QUYÊN 1954-
HUỲNH TRƯỜNG GIANG (Ba) 1952-1973
HUỲNH TRƯỜNG SƠN (Tư) 1958-1983
HUỲNH HẢI LONG (Hai) 1994-
HUỲNH HẢI PHỤNG (Ba) 2005-
HUỲNH HẢI VIỆT (Năm) 1961-
THỊ THU CÚC 1966-
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG TRANG (Hai) -
NGUYỄN THỊ TRANG PHƯƠNG (Ba) -
HUỲNH THỊ PHƯƠNG NAM (Sáu) 1964-
NGUYỄN THANH PHONG 1962-
HUỲNH MINH INH (Hai) 1925-2010
TĂNG THỊ CHỌN 1926-2000
HUỲNH TUẤN VŨ (Hai) 1982-
TRẦN THÚY ĐÀO 1983-
HUỲNH TUYẾT DIỄM (Ba) 1984-
TRẦN VĂN THẮNG 1980-
HUỲNH THANH VŨ (Tư) 1985-
LÂM THỊ ÚT 1986-
HUỲNH NHUẬN ĐIỀN (Năm) 1987-
BIỆN THÚY KIỀU 1990-
HUỲNH CÔNG CHỦ (Sáu) 1989-
HUỲNH MINH CHIẾN (Tư) 1964-
TRƯƠNG THỊ MAI 1964-
HUỲNH LIỄU MY (Hai) 1988-
TRỊNH VĂN NGHIỆM 1982-
HUỲNH DIỄM MY (Ba) 1989-
TẠ VIỆT Á 1981-
HUỲNH NHẬT LỆ (Tư) 1993-
TRẦN THANH SANG 1988-
HUỲNH HUỲNH MY 2001-
HUỲNH MINH CÔNG (Năm) 1967-
TRỊNH THANH LAM 1968-
NGUYỄN KIM CHUNG -
HOÀNG NHÂN (Hai) 1991-
? THỊ TÚ -
HỒNG DUYÊN (Ba) 1995-
HUỲNH THANH TRINH (Sáu) 1969-
HOÀNG ÂN 1966-
HUỲNH VĂN VỸ (Hai) 1998-
HUỲNH HOÀNG VỸ (Ba) 2001-
HUỲNH VĂN TÌNH (Bảy) 1976-
TRẦN XUÂN ĐÀO 1978-
TRƯƠNG THỊ TÚ (Hai) 1995-
TRƯƠNG THANH TÚ (Ba) 1997-
TRƯƠNG TÚ EM (Tư) 2000-
HUỲNH THỊ THƯƠNG (Tám) 1978-
TRƯƠNG THANH TÙNG 1969-
HUỲNH TẤN TÀI (Ba) 1931-
HUỲNH THỊ BIỂU 1939-
NGUYỄN THỊ SƯƠNG (Hai) -
NGUYỄN VĂN HÙNG (Ba) -
NGUYỄN THỊ ĐẸP (Tư) -
HUỲNH THỊ PHÉP (Tư) 1935-
NGUYỄN VĂN ĐƯỜNG 1935-
HUỲNH KIM TIÊN (Hai) 1994-
HUỲNH THIÊN PHÚ (Ba) 2005-
HUỲNH KIM NGỌC (Tư) 2007-
HUỲNH PHƯƠNG ĐÔNG (Hai) 1962-
NGUYỄN THỊ KIM UYÊN 1972-
NGÔ KIỀU DIỄM (Hai) 1983-
NGÔ KIỀU NHỚ (Ba) 1987-
NGÔ HUỲNH HỮU PHƯỚC (Tư) 1994-
HUỲNH HỒNG PHƯƠNG (Ba) 1965-
NGÔ VĂN DŨNG 1965-
HUỲNH NGUYỄN THANH THÚY (Hai) 2007-
HUỲNH PHƯƠNG NAM (Tư) 1975-
NGUYỄN THANH THÙY 1982-
HUỲNH HỮU XẠ (Tư) 1936-2002
NGUYỄN THỊ HƯỜNG 1942-
NGUYỄN THỊ HUỲNH ANH (Hai) 2004-
HỒ HUỲNH NGỌC (Hai) 1977-
NGUYỄN VĂN LIÊM 1968-
HUỲNH THỊ LÁNH (Năm) 1942-
HỒ MINH TRƯƠNG 1941-2005
NGUYỄN MINH TÂM (Hai) 1988-
NGUYỄN KIM NGÂN 1986-
NGUYỄN YẾN NHI (Ba) 1991-
? VỮNG BÊNH -
NGUYỄN TRƯỜNG GIANG (Tư) 1998-
HUỲNH THỊ TRANG (Hai) 1967-
NGUYỄN VĂN HẬN 1966-
HUỲNH NHƯ HUỲNH (Hai) 1999-
HUỲNH CÔNG NGUYÊN (Ba) 2010-
HUỲNH THẾ HÒA (Ba) 1969-
LƯU BÍCH TUYỀN 1976-
HUỲNH THẾ TRỌNG (Sáu) 1944-1970
TRƯƠNG THỊ KÍNH 1950-
HUỲNH LÊ GIA HÂN 2000-
HUỲNH KHÁNH LINH (Hai) 1976-
TRẦN THU THẢO 1975-
HUỲNH KIỀU TRINH (Ba) 1978-
NGUYỄN HUỲNH MINH KHÔI 1977-
HUỲNH ĐỖ THẢO BĂNG 2004-
HUỲNH QUỐC BẢO (Tư) 1981-
ĐỖ MỸ HIỀN 1984-
HUỲNH CỬ TRỰC (Bảy) 1947-
NGUYỄN THỊ GẤM 1952-
NGUYỄN NHẬT TRƯỜNG (Hai) 1983-
NGUYỄN THỊ PHƯỚC 1984-
NGUYỄN TRƯỜNG THỊNH (Hai) 2007-
NGUYỄN HUY THỊNH (Ba) 2010-
NGUYỄN THANH TRƯỜNG (Ba) 1985-
KIM THÙY 1985-
HUỲNH THỊ PHỈ (Tám) 1950-
NGUYỄN VĂN NHIÊN 1934-2014
CAO HUỲNH NHẬT LAM (Hai) 2001-
CAO HUỲNH NHẬT TÍN (Ba) 2004-
HUỲNH PHƯƠNG NHUNG (Hai) 1976-
CAO CHI LĂNG 1976-
HUỲNH NHẬT VINH (Hai) 2003-
HUỲNH THUY LÂM (Ba) 2006-
HUỲNH NHẬT QUANG (Ba) 1978-
HỒNG NGHI 1988-
NGUYỄN PHƯƠNG AN 2002-
HUỲNH PHƯƠNG QUYÊN (Tư) 1981-
NGUYỄN HUỲNH QUANG HUY 1977-
HUỲNH CHIẾN THẮNG (Chín) 1953-
TRƯƠNG KIM LOAN 1958-
HUỲNH THU SANG (Hai) 1981-
HUỲNH LÊ ANH KHOA 2011-
HUỲNH ĐÔNG SANG (Ba) 1984-
THỊ HỒNG ANH 1985-
HUỲNH VĂN ĐẠI (Mười) 1955-
TRẦN KIM THU 1952-
NGUYỄN HUỲNH DUY KHÁNH (Hai) 1982-
ĐOÀN NHƯ CÁT TƯỜNG 2014-
NGUYỄN HUỲNH NHƯ Ý (Ba) 1987-
ĐOÀN DUY SƠN -
HUỲNH NHIÊN (Mười Một) 1958-
NGUYỄN VĂN TUẤN 1956-
WONG NHẬT LINH 2012-
HUỲNH LÊ NHẬT LINH (Hai) 1982-
WONG CHIN FONG -
HUỲNH LÊ QUỐC CƯỜNG (Ba) 1988-
HUỲNH VẠN THIÊN (Mười Hai) 1960-
THỊ NGỌC HIỀN 1958-
HUỲNH HẢI YẾN (Sáu) 1903-1985
TRẦN THỊ HUÊ 1906-1931
TRẦN THỊ THÊ 1908-1979
NGUYỄN THỊ PHÒNG 1912-1960
NGUYỄN HƯƠNG LAN (Hai) 1986-
NGUYỄN HOÀNG SƠN (Ba) 1989-
VƯƠNG NHƯ Ý 1987-
NGUYỄN TRƯỜNG GIANG (Hai) 1954-
TRẦN THỊ THU 1964-2015
NGUYỄN MAI PHƯƠNG 1980-
BÙI VŨ THI 1982-
NGUYỄN TUYẾT HỒNG 1982-
NGUYỄN NGỌC HẬN 1985-
ĐINH VĂN KHÉN 1984-
NGUYỄN NGỌC HÂN 1988-
NGUYỄN MINH THẮNG (Ba) 1956-2019
THỊ MẬN 1956-
NGUYỄN MINH TÂN 1994-
NGUYỄN HUYỀN TRÂN 2005-
NGUYỄN MINH TÂM (Năm) 1964-
NGUYỄN THU DIỄM 1974-
TRẦN HOÀNG HOA THIÊN 1992-
ĐOÀN VĂN THÀNH 1978-
TRẦN HOÀNG GIA HUY 2001-
NGUYỄN KIM LÝ (Sáu) 1966-
TRẦN MINH HOÀNG 1967-
NGUYỄN NGỌC THÁI 1994-
NGUYỄN THÁI TRÂN 2003-
NGUYỄN MINH KHỞI (Bảy) 1968-
NGUYỄN THỊ BÍCH 1969-
NGUYỄN HUỲNH NHƯ 1995-
NGUYỄN QUỐC HUY 2005-
NGUYỄN THANH BÌNH (Tám) 1970-
NGUYỄN TỐ HUYÊN 1969-
TRỊNH NGỌC DUY ANH 2004-
TRỊNH DUY THÔNG 2007-
NGUYỄN NGỌC ĐIỆP (Chín) 1974-
TRỊNH MINH TÙNG 1967-
NGUYỄN TUYẾT NHI 1999-
NGUYỄN NGỌC NHI 2011-
NGUYỄN THỐNG NHẤT (Mười) 1976-
THỊ THẮM 1977-
NGUYỄN THỊ LÂU (Hai) 1935-
NGUYỄN NGỌC QUÝ (Ba) 1930-
NGUYỄN VĂN XOÀI (Hai) 1980-
NGUYỄN THỊ HÒA 1984-
NGUYỄN VĂN KHUYA (Ba) 1983-
NGUYỄN THỊ LINH 1992-
NGUYỄN VĂN SÁNG (Tư) 1985-
ĐINH THỊ HIỀN 1988-
NGUYỄN ĐỨC THÀNH (Năm) 1988-
DƯƠNG THỊ HỒNG 1995-
NGUYỄN VĂN XUÂN (Hai) 1961-
HỒ TUYẾT TÂY 1960-
NGUYỄN PHƯƠNG HỒNG (Ba) -
ĐINH VĂN HIẾU (Hai) 1990-
MỸ LỆ (Tư) 1969-
ĐINH VĂN TRUNG 1965-
ĐINH CHÍ NGỘ (Hai) 1993-
ĐINH NGỌC HUYỀN (Ba) 2005-
MỸ NHUNG (Năm) 1971-
ĐINH VĂN HẬU 1965-
TUẤN ANH (Hai) 1997-
THANH HÀO (Ba) 1999-
THỊ LAN ANH (Tư) 2002-
VĂN HÙNG (Sáu) 1974-
CẨM HỒNG 1975-
THANH LIÊM (Bảy) 1977-
NGUYỄN HOÀNG ANH (Hai) 2003-
THÚY PHƯỢNG (Tám) 1983-
NGUYÊN TẤN BÌNH 1979-
NGUYỄN THỊ LẸ (Ba) 1945-
NGUYỄN VĂN HỘT 1942-1965
VĂN KIỆM 1932-2012
HUỲNH THỊ TRÂM (Bảy) 1906-1968
NGUYỄN VĂN RỒNG 1904-1992
HUỲNH HOÀNG ANH (Hai) 1983-
HUỲNH HOÀNG EM (Ba) 1984-
HUỲNH HỒNG TIỆP 1985-
HUỲNH SĨ NGUYÊN (Hai) 1957-
NGUYỄN THỊ DUNG 1960-
HUỲNH VĂN TÂM (Ba) -
HUỲNH THỊ ÚT (Tư) -
HUỲNH VĂN LẬP (Hai) 1929-2002
NGUYỄN THỊ BÔNG 1932-2015
? CÔ HAI -
DƯƠNG KIM NGÂN 1990-
TRẦN QUỐC KHÁNH -
DƯƠNG PHONG PHÚ 1996-
HUỲNH THỊ PHƯƠNG 1962-
DƯƠNG QUỐC VIỆT 1962-
QUÁCH KIM NGỌC 1991-
QUÁCH TRỌNG ĐỨC 1999-
HUỲNH THANH PHƯƠNG 1966-
QUÁCH THANH TRIỀU 1961-
HUỲNH VĂN KHIẾT (Ba) 1938-2001
TRẦN THỊ TƯƠI 1938-1969
HUỲNH HOÀNG NHÂN (Hai) 1992-
HUỲNH HOÀNG HUY (Ba) 2000-
HUỲNH HOÀNG ANH (Tư) 2006-
HUỲNH VĂN TUẤN ANH (Hai) 1965-
HUỲNH HOÀNG DUNG 1970-
HUỲNH ? ? (Hai) -
HUỲNH NHẬT PHONG (Ba) 1998-
HUỲNH NHẬT TIẾN (Tư) 2012-
HUỲNH VĂN TUẤN EM (Ba) 1966-
? ? ? -
NGUYỄN THANH AN 1972-
HUỲNH DIỆP THẢO VÂN (Hai) 2000-
HUỲNH DIỆP VÂN ANH (Ba) 2002-
HUỲNH VĂN THÀNH (Tư) 1968-2016
DIỆP THỊ HOANG YẾN 1972-
HUỲNH THỊ TÂM (Năm) 1970-
NGUYỄN CHÍ TÂM 1977-
HUỲNH HOÀNG HUY (Hai) 1992-
HUỲNH TRÍ NHÂN (Ba) 2008-
HUỲNH CÔNG TÂM (Sáu) 1972-
THỊ THU 1980-
HUỲNH KIM NGỌC (Hai) 2004-
HUỲNH KIM ANH (Ba) 2009-
HUỲNH MINH TÂM (Bảy) 1974-
NGUYỄN KIM HƯƠNG 1984-
HUỲNH TẤN LỘC 2009-
HUỲNH TẤN TÀI (Tám) 1976-
HUỲNH KIM ỨNG 1981-
HUỲNH VĂN HẢI (Tư) 1939-
TRỊNH THỊ RỚT 1947-
HUỲNH NHẬT TÂN 1986-
HUỲNH THÙY TRANG 1990-
HUỲNH THỊ HỒNG NHÃ 1992-
NGUYỄN TRÍ THỨC 1989-
HUỲNH QUỐC DŨNG 1965-
NGÔ MINH NGUYỆT 1966-
HUỲNH VĂN LẠC (Năm) 1942-1971
THỊ XỨNG 1942-1972
HUỲNH THỊ HẠNH (Sáu) 1944-1986
HUỲNH VĂN LƯỢNG (Bảy) 1946-1970
HUỲNH MỸ HÒA -
HUỲNH PHƯỚC HÒA -
HUỲNH TỰ DO (Tám) 1949-1972
PHÚC LỘC 2013-
VIỆT TIẾN 1976-
TRƯƠNG MỸ THANH 1979-
NGUYỄN MỸ PHỤNG 2007-
MINH LONG 2012-
THANH LIÊM 1978-
NGUYỄN THỊ NHƯ Ý 1981-
HUỲNH CÔNG DUNG (Chín) 1951-
VĂN CHÁNH 1948-
HUỲNH MỸ QUỲNH 2004-
HUỲNH MẠNH QUỲNH 2009-
HUỲNH TRỌNG NGHĨA 1979-
TRẦN THANH THOẢNG 1975-
ĐÀO NGỌC NGÂN 2002-
ĐÀO NHẬT QUANG 2010-
HUỲNH NHẬT NGÂN 1982-
ĐẦO THANH HẢI 1976-
HUỲNH KHANG 2012-
HUỲNH NHẬT MINH 1985-
MINH HOÀNG 1984-
HUỲNH CÔNG BẰNG (Mười) 1953-1992
NGUYỄN THỊ CẨM NHUNG 1951-
HUỲNH VĂN ĐANG (Tám) 1907-1996
TRẦN THỊ THƠI 1911-1986
NGUYỄN TRƯỜNG THẮNG (Hai) 1952-
NGUYỄN THU DIỄM (Hai) 1980-
PHAN CANG TÍNH 1979-
NGUYỄN THANH NHÂN (Ba) 1981-
TRẦN THỊ CHÚC 1981-
NGUYỄN THANH TÂN |(Tư) 1986-
BÙI YẾN PHI 1988-
NGUYỄN THANH BÌNH (Ba) 1954-
TRẦN THU HỪNG 1952-
NGUYỄN HOÀNG AN (Tư) -
NGUYỄN THỊ LÀI (Hai) 1930-1985
NGUYỄN VĂN THAO 1919-
ĐẶNG THỊ THANH MAI (Hai) 1979-
HUỲNH VĂN BÉ PHONG 1978-
ĐẶNG TÚ ANH (Ba) 1981-
NGÔ TRỌNG KÍNH 1981-
ĐẶNG THÚY LAM (Tư) 1982-
TUẤN DÂN 1977-
ĐẶNG VĂN CA (Hai) 1955-
VĂN MỸ THỢN (Hai) 1955-
TUẤN ANH (Hai) 1982-
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂN 1985-
ĐẶNG THÁI SƠN (Ba) 1984-
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂN 1987-
ĐẶNG THỊ THU BA (Ba) 1957-
HỒNG PHONG 1956-
NGUYỄN ĐẶNG DUY (Hai) 1987-
NGUYỄN KIM NGÂN (Ba) 1987-
NGUYỄN ĐẶNG PHƯƠNG THẢO 2000-
ĐẶNG KIM CHI (Tư) 1959-
NGUYỄN KIẾN QUỐC (Hai) 1957-
ĐẶNG NAM PHƯƠNG (Hai) 1993-
NGUYỄN TRỌNG NHÂN -
ĐẶNG PHƯƠNG MAI (Ba) 2000-
ĐẶNG BÉ NAM (Năm) 1962-
THANH LIÊM 1959-
NGÔ TẤT THÀNH (Hai) 1988-
NGÔ BÍCH NGỌC 1989-
ĐẶNG THỊ BÉ SÁU (Sáu) 1964-
NGÔ THẾ KIÊN 1959-
ĐẶNG NGỌC HUỲNH NHƯ (Hai) 2003-
ĐẶNG BẢO LONG (Ba) 2008-
ĐẶNG HOÀNG DŨNG (Tám) 1969-
QUÁCH NỆT TÓ 1975-
ĐẶNG THANH TÙNG (Bảy) 1968-
ĐẶNG NGUYỄN NGỌC THẢO (Hai) 2001-
ĐẶNG KHẢ MY (Ba) 2005-
ĐẶNG HOÀI VĂN (Chín) 1971-
NGUYỄN MỸ NHẠN -
ĐẶNG TRƯƠNG TRÍ NHÂN (Hai) -
ĐẶNG TRƯƠNG KHẢ ÁI (Ba) 2013-
ĐẶNG HỮU NGHĨA (Mười) 1973-
TRƯƠNG HUỲNH OANH -
PHẠM ĐẶNG VŨ (Hai) 2006-
PHẠM THẾ VŨ (Ba) 2007-
ĐẶNG NGỌC THỂ (Mười Một) 1975-
PHẠM THANH VŨ 1964-
NHAN MINH KHÔI (Hai) 2007-
NHAN BẢO NGỌC (Ba) 2011-
ĐẶNG THỊ THÙY TRANG (Mười Hai) 1977-
NHAN VĂN HÙNG -
NGUYỄN KIM LÊ (Ba) 1935-2017
ĐẶNG VĂN SÁI (Hai) 1934-2012
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (Hai) 1994-
NGUYỄN HOÀNG YẾN VY (Ba) 2003-
NGUYỄN HOÀNG SƠN (Tư) 1965-
HỒNG DIỄM (Tư) 1970-
NGUYỄN CAO HOÀNG MINH (Hai) 2007-
NGUYỄN CAO HOÀNG MẪN (Ba) 2007-
NGUYỄN HOÀNG SON (Năm) 1967-
CAO THỊ MƯỜI (Út Huệ) 1968-
NGUYỄN HOÀNG ĐỨC (Sáu) 1969-
HUỲNH THỊ MÀU (Năm) 1971-
NGUYỄN THỊ HOÀNG MỸ (Bảy) 1970-
NGỌC LÂM (Hai) 2009-
NGUYỄN THỊ HOÀNG KIM (Tám) 1972-
MINH LUẬN (Tám) 1974-
NGUYỄN TUẤN KIỆT (Hai) 2006-
NGUYỄN HOÀNG TIẾN (Ba) 2014-
NGUYỄN HOÀNG VÂN (Chín) 1974-
CAO THỊ HỒNG LOAN (Hai) 1980-
NGUYỄN HOÀNG BẢO NGỌC (Hai) 2006-
NGUYỄN HOÀNG HẢI (Ba) 2011-
NGUYỄN HOÀNG QUÂN (Mười) 1976-
THỊ THANH QUYÊN (Tư) 1981-
NGUYỄN THỊ NGÂU (Tư) 1938-
NGUYỄN HOÀNG (Hai) 1931-2015
NGUYỄN THỊ HOA (Năm) 1941-2007
HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) 1911-1950
“Chủ Tý” NGUYỄN VĂN TÝ (Chín) 1906-1956
NHỰT QUANG 1997-
HUỲNH THIÊN HƯƠNG 1970-
HIỀN CHIẾN 1972-
HUỲNH THIÊN TRANG 1998-
HUỲNH TUẤN KIỆT 2003-
HUỲNH THIÊN LÝ 1972-
NGUYỄN NHÂN TỪ 1974-
HUỲNH MINH ANH 2005-
HUỲNH ĐĂNG KHOA 1977-
TRƯƠNG MỸ HẠNH 1982-
TRẦN GIA LUẬT 2003-
HUỲNH THIÊN KIM 1980-
TRẦN CHÍ THUẦN 1973-
HUỲNH THIÊN TƯ (Hai) 1949-
PHẠM THỊ LÊ 1951-
NGUYỄN DI THIÊN 2003-
NGUYỄN DI HÙNG SƠN 2014-
NGUYỄN SƠN LÂM 1972-
NGUYỄN THỊ HƯƠNG 1977-
TĂNG NAM PHONG 1994-
NGUYỄN HUỲNH MAI 1974-
TĂNG XUÂN ĐỈNH 1963-
NGUYỄN DI NGÂN HÀ 2007-
NGUYỄN DI CƯỜNG 2010-
NGUYỄN DI LINH 1976-
TRẦN THỊ NGỌC MINH 1983-
HUỲNH KIM VÂN (Ba) 1950-
NGUYỄN KIÊN LONG 1949-
NGUYỄN XUÂN TÙNG 1984-
TRẦN ĐẠI TIẾN 2009-
TRẦN TIẾN HUY 2012-
NGUYỄN THẢO QUYÊN 1985-
TRẦN CHÍ VĨ 1984-
HUỲNH NGỌC DIỆN (Tư) 1952-
NGUYỄN TRƯỜNG KHANG 1952-
HUỲNH PHƯƠNG ANH 2014-
HUỲNH THANH PHONG 1979-
PHAN DIỄM TUYỀN 1985-
HUỲNH THANH CHI (Năm) 1955-
HUỲNH VĂN PHÒNG 1937-
TRƯƠNG NGÂN KIỀU 1981-
TRƯƠNG HẠNH BÌNH 2013-
TRƯƠNG NGUYÊN BẢO 1989-
NGUYỄN THỊ HOA ANH 1991-
HUỲNH THU NGÂN (Sáu) 1957-
TRƯƠNG VĂN MẪN 1957-
LIÊN HƯNG KIỆT 1987-
LIÊN HẢI MINH 1989-
MỘNG TUYỀN 1995-
HUỲNH THANH LÂM (Bảy) 1960-
LIÊN VĂN KHẢI -
HUỲNH THUẬN TRỊ (Mười) 1917-1999
LÂM THỊ SEN 1919-2010
HUỲNH THUẬN HƯNG 1862-1935
NGUYỄN THỊ VỮNG (Bảy) 1880-1955
NGUYỄN VĂN HIỂN (Tư) -
HUỲNH THỊ ĐƯỢC (Hai) -
NGUYỄN THỊ PHI -
NGUYỄN VĂN LĂNG (Ba) 1821-1898
THỊ ĐẶNG 1825-1922
HUỲNH NGỌC LÃM -
? ? ? -