Gia phả dòng họ Ngô-Nguyễn ở xã Phước Vân, huyện Cần Đước, tỉnh Long An

  • Sử dụng bố cục nhỏ gọn

Biểu đồ tương tác của NGUYỄN VĂN ĐÓ (Ba)

VĂN PHÁT (Hai) 1951-
HUỲNH THỊ MAI 1954-
THỊ HỒNG (Ba) 1953-
ĐỔ VĂN THẮNG 1952-
HOÀNG PHƯƠNG (Tư) 1957-
NGUYỄN THỊ MỚI 1961-
MINH NHỰT (Năm) 1963-
BÙI VĂN ON -
THANH TÙNG (Sáu) 1966-
NGUYỄN THỊ HẰNG 1966-
NGUYỄN THỊ AN (Hai) 1931-
VĂN BẢY 1925-1981
NGUYỄN THỊ NINH (Ba) 1932-1983
NGUYỄN THỊ HỢI (Hai) 1905-1936
NGUYỄN VĂN THANH (Tư) 1902-2002
TRẦN NGỌC HƯỜNG (Hai) 1950-2016
TRẦN CHÍ CÔNG (Ba) 1952-
TRẦN MỸ HẠNH 1957-
TRẦN THIỆN THÀNH (Tư) 1955-1995
TRẦN TUYẾT MAI 1958-
VƯƠNG KIM THUẦN (Hai) 1930-
TRẦN VĂN LƯƠNG 1918-1970
VƯƠNG QUANG MINH (Hai) 1964-1995
PHẠM THỊ KIỀU 1965-
VƯƠNG THỊ TRÚC ĐÀO (Ba) 1965-
ĐOÀN KHẮC TOÀN 1959-2007
VƯƠNG QUANG NHƯỜNG (Tư) 1967-
LƯU HOÀI GIANG 1982-
VƯƠNG ANH KIỆT (Năm) 1969-
TRẦN THANH HẰNG 1969-
VƯƠNG THỊ ANH ĐÀO (Sáu) 1974-
VƯƠNG HỮU HẬU (Ba) 1931-2007
HỨA BỀ TÀO 1933-
VƯƠNG KIM CHI (Hai) 1966-
VĂN TÍNH 1964-
VƯƠNG MINH THÙY (Ba) 1968-
QUÁCH VĂN XIA 1967-
VƯƠNG ÁI MỸ (Tư) 1970-
NGUYỄN THANH TÒNG 1958-
VƯƠNG THÚY LAM (Năm) 1974-
VƯƠNG THỊ THÚY (Sáu) 1976-
TRẦN TRÍ HIỀN 1976-
VƯƠNG TRỌNG KHIÊM (Bảy) 1977-
TRẦN THANH THÙY 1980-
VƯƠNG THANH TOÀN (Tám) 1979-
TRẦN THANH HOA 1979-
VƯƠNG HỮU TOẠI (Tư) 1933-
THỊ THOA 1940-
VƯƠNG THỊ TRÚC MAI (Hai) 1968-
NGUYỄN VĂN GIÀU -
VƯƠNG THỊ MỸ HẠNH 1970-
NGUYỄN VĂN NHI -
VƯƠNG QUỐC LINH 1973-
VƯƠNG QUỐC TUẤN 1975-
NGUYỄN THỊ HIỀN 1975-
? THỊ THỦY -
VƯƠNG QUỐC TÚ 1976-
TRƯƠNG THỊ THÚY KIỀU 1977-
VƯƠNG QUỐC TOẢN 1980-
ĐỖ THỊ MỸ LINH -
NGUYỄN THỊ THÚY -
VƯƠNG KIM NGUYÊN 1982-
PHẠM VĂN HÀO 1979-
VƯƠNG HỮU THOẠI (Năm) 1937-
NGUYỄN THỊ PHẤN 1947-1968
THỊ TÀI 1948-
VƯƠNG KIM XUÂN (Sáu) 1939-
NHAN DUY TÂN 1929-
VƯƠNG KIM THU (Bảy) 1941-
NGUYỄN THỊ TẢO (Ba) 1908-1996
VƯƠNG QUỐC SÁNG 1904-1994
NGUYỄN THỊ BIÊN -
NGUYỄN VĂN THIỀM -
TRẦN THANH PHI DŨNG -
TRẦN THỊ MỘNG TUYỀN -
TRẦN THANH TÂM -
TRẦN THANH DŨNG -
TRẦN THANH TÂM 1967-
TRẦN THỊ MỘNG TUYỀN 1968-
TRẦN THANH DŨNG 1969-
TRẦN THANH PHI DŨNG 1970-
NGUYỄN THỊ MĨNH 1940-
TRẦN VĂN THÀNH -
TRẦN VĂN THÀNH 1939-
NGUYỄN VĂN DÂN -
NGUYỄN KIM HƯƠNG -
NGUYỄN VĂN VIỆT -
NGUYỄN VĂN CHIÊN (Tư) -
HUỲNH VĂN TÙNG -
HUỲNH KIM TUYÊN -
HUỲNH VĂN ẨN -
NGUYỄN THỊ HỒNG -
HUỲNH HỮU HẠNH -
HUỲNH VĂN PHƯƠNG 1968-
TẠ NGỌC HẸN -
HUỲNH KIM LOAN 1970-
VĂN KIỆT 1970-
HUỲNH KIM LIỄU 1973-
VĂN AN 1970-
HUỲNH KIM LIỄU 1976-
NGUYỄN KHÁNH LÂM -
HUỲNH VĂN BỬU 1946-
PHAN THỊ CÚC 1947-
HUỲNH VĂN DŨNG -
NGUYỄN THỊ YÊN (Năm) -
HUỲNH KIM TRUYỆN -
NGUYỄN THÚY PHƯỢNG (Hai) 1967-
PHAN VĂN PHỤNG 1965-
NGUYỄN THANH TUẤN (Ba) 1968-
NGUYỄN CẨM VÂN 1968-
NGUYỄN THANH PHONG (Tư) 1970-
THỊ NHIÊN 1982-
NGUYỄN THỊ HẰNG 1969-
NGUYỄN THANH DANH (Năm) 1972-
BÙI THỊ ĐÀO 1975-
NGUYỄN KIM NGÂN (Sáu) 1974-
NGUYỄN CÔNG HẢO 1968-
NGUYỄN THANH TOÀN (Bảy) 1976-
NGUYỄN TUYẾT HIỂU 1990-
NGUYỄN NGỌC MAI 1977-
NGUYỄN THANH TÒNG (Tám) 1978-1984
THỊ NGHIỆM (Hai) 1940-
NGUYỄN VĂN DŨNG 1938-
VĂN HIỀN (Hai) 1966-
TRẦN THỊ PHƯỢNG 1968-
THỊ ĐỊNH (Ba) 1940-1988
PHẠM VŨ LINH (Hai) 1968-
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG 1974-
PHẠM THANH TÙNG (Ba) 1970-
NGUYỄN HỒNG THẮM 1973-
PHẠM VŨ TRINH (Tư) 1972-
NGUYỄN THỊ LƯƠNG 1972-
PHẠM KIM CHI (Năm) 1974-
NGUYỄN HOÀNG LÂM 1974-
PHẠM THÙY TRANG (Sáu) 1976-
ĐẶNG HOÀNG ĐẾN 1976-
THỊ TUẬN (Tư) 1943-
PHẠM VĂN TƯỚC 1940-
VĂN LẬP (Năm) 1945-1969
HUỲNH THỊ NĂM 1948-1967
TRẦN VĂN LÀ (Hai) 1969-
NGUYỄN THỊ DUNG -
TRẦN KIM THẮM (Ba) 1972-
NGUYỄN VĂN CHONG 1967-
TRẦN THỊ THÚY (Tư) 1975-
PHẠM VĂN KHÁNH 1971-
TRẦN VĂN CƯỜNG (Năm) 1978-
THỊ LOAN 1978-
NGỌC ÁNH (Sáu) 1948-
TRẦN VĂN THẠCH 1947-
TRUNG HIẾU (Hai) 1973-
TRẦN HỒNG ANH 1974-
KHẢI HOÀNG (Ba) -
THỊ TRÚC ĐÀO (Tư) -
HỮU ĐỨC (Năm) -
THỊ TUYẾT (Bảy) 1950-
VĂN HẾT 1948-
VĂN TẤN (Hai) 1971-
THỊ DUNG (Ba) 1975-
THỊ NHIỄU (Tám) 1952-
VĂN TIẾP 1947-1977
THỊ KIM HIÊN (Chín) 1954-1967
NGUYỄN THỊ KIÊN (Sáu) 1913-2007
VĂN NHỨT 1913-1967
NGUYỄN THỊ DÙNG 1936-
NGUYỄN THỊ THANH -
MINH NHẬT 1963-
KIM PHƯỢNG 1966-
KIM YẾN 1970-
KIM OANH 1971-
THỊ NGUYỄN CA 1972-
KIM VÂN 1976-
THỊ XUÂN LAN 1981-
NGUYỄN ÁNH NGUYỆT 1940-
ĐỨC MINH 1925-2009
NGUYỄN KIM TƯƠNG (Bảy) 1916-2000
TRỊNH THỊ YÊN 1917-2004
VĂN NGHĨA -
NGUYỄN THỊ NGHIỄM (Hai) -
VĂN MY -
NGUYỄN MINH HẢI -
THẠCH THỊ LOAN -
NGUYỄN THỊ TUYẾT NGA -
PHAN THANH SƠN -
NGUYỄN THỊ THÚY -
NGUYỄN VĂN BÍCH -
NGUYỄN THỊ THANH VÂN -
PHAN VĂN LONG -
NGUYỄN VĂN HÀ -
NGUYỄN THỊ UM -
NGUYỄN VĂN HỮU -
LƯƠNG THỊ BÍCH THỦY -
NGUYỄN VĂN HUẤN -
NGUYỄN VĂN HÀM (Ba) 1942-
CAO THỊ BÉ -
NGUYỄN VĂN LIÊM (Tư) -
NGUYỄN NHẬT NAM 1978-
THỊ HUYỀN TRANG 1988-
NGUYỄN NHẬT TÂN 1980-
PHAN THỊ HẢI HÀ 1990-
NGUYỄN NHẬT TIẾN 1983-
NGUYỄN NGỌC CẨM TÚ 1983-
NGUYỄN TẤN ĐẠT (Năm) 1947-
CHUNG NGỌC LỆ 1952-
NGUYỄN VĂN HƯNG (Sáu) -
NGUYỄN THÀNH VŨ (Bảy) -
NGUYỄN TUYẾT HOA (Tám) -
NGUYỄN MINH QUANG 1989-
NGUYỄN MINH PHƯƠNG 1994-
NGUYỄN VĂN HOÀNG (Chín) 1964-
DƯƠNG THỊ ĐÀO 1969-
NGUYỄN VĂN CHAO (Tám) 1918-2001
NGUYỄN THỊ KIM 1920-1995
NGUYỄN HỒNG CẨM 1967-
NGUYỄN MINH CHIẾM 1966-
NGUYỄN PHƯƠNG ĐÔNG 1968-
NGUYỄN THỊ THÙY 1975-
NGUYỄN TUYẾT MAI (Hai) 1938-2014
NGUYỄN VĂN NĂM -
NGUYỄN VĂN TRỰC (Ba) 1940-1990
THANH NAM 1976-
NGUYỄN THỊ HỒNG 1976-
THÚY HẰNG 1979-
NGÔ ĐỨC NINH -
NGUYỄN THỊ KHƯƠNG (Tư) 1943-
THÀNH LONG 1933-
NGUYỄN DIỆU THÚY 1976-
TRẦN LẬP HUỆ 1965-
NGUYỄN DIỆU LINH 1978-
NGHIÊM XUÂN HIỆP 1976-
NGUYỄN TẤN TOÀN 1981-
TRẦN THỊ HUỆ 1984-
NGUYỄN TẤN ĐỨC (Năm) 1945-1994
ĐẶNG THỊ HƯƠNG 1954-
NGUYỄN THANH PHONG 1978-
NGUYỄN TRỌNG NGUYỄN 1981-
? ? -
? ? -
NGUYỄN KIM THẢO 1983-
HUỲNH VĂN SÁU 1976-
NGUYỄN KIM NHANH (Sáu) 1946-
NGUYỄN VĂN KHÁNH -
NGUYỄN VĂN TẮC (Chín) 1919-1949
VƯƠNG THỊ NGƯU 1922-1991
NGUYỄN VĂN ĐĂNG (Hai) 1879-1969
HUỲNH THỊ LÁNG 1883-1930
BÙI KẾ NGHIỆP 1966-
BÙI TÌM PHƯƠNG 1968-
BÙI THỊ THANH KIỀU 1971-
BÙI THỊ KIỀU OANH 1973-
BÙI TÂN TIẾN 1975-
BÙI HIỆN ĐẠI 1979-
BÙI THỊ TÚ ANH 1981-
BÙI THỊ ANH TÚ 1984-
BÙI NGỌC ẨN (Tư) 1940-
PHẠM THỊ BƯỚM 1942-
BÙI VĂN A 1963-
NGUYỄN THỊ EM 1966-
BÙI VĂN BÊ 1966-
LƯƠNG THỊ ĐƯỢM -
BÙI VĂN HÀ 1974-
THỊ HIỀN 1979-
BÙI THỊ THỦY 1985-
ĐẶNG VĂN LONG 1971-
BÙI THỊ BÍCH 1985-
CAO TIỆM LY 1981-
BÙI VĂN LÀNH 1987-
NGUYỄN THỊ HIỂU 1989-
BÙI VĂN PHÚC (Năm) 1942-
NGUYỄN THỊ CAM 1945-
BÙI VĂN QUỐC 1966-
HỒNG THỊ DÉT -
BÙI VĂN VIỆT 1969-
CAO THỊ MƯỜI 1962-
BÙI THỊ VĂN 1976-
CAO VĂN DŨNG -
BÙI HOÀNG NAM 1978-
THANH THOANG -
BÙI HOÀNG BẮC 1979-
NGUYỄN THỊ DIỄM -
BÙI VĂN TOÀN -
BÙI VĂN TOẢN -
BÙI VĂN KHƯƠNG (Sáu) 1944-
NGUYỄN THỊ KHÊ 1949-
BÙI VĂN NINH (Bảy) 1947-
BÙI THỊ HẰNG 1974-
BÙI THỊ PHĂNG 1980-
BÙI VĂN ĐIỀN 1991-
BÙI THỊ KHA 1993-
BÙI VĂN ƠN (Tám) 1949-
HỒ TÚ HOA 1955-
TĂNG THỊ NGUYÊN 1970-
HUỲNH VĂN VIỆT 1969-
TĂNG THỊ BÍCH 1972-
CAO VĂN DƯƠNG 1972-
TĂNG THỊ LIỄU 1974-
THẠCH LIÊM 1965-
TĂNG QUỐC ĐẰNG 1977-
CAO THỊ NHỮNG 1984-
TĂNG THÀNH PHONG 1978-
THỊ NGHĨA 1983-
TĂNG THỊ PHÍ 1980-
ĐẶNG VĂN ÚT 1978-
BÙI THỊ THẠNH (Chín) 1951-
TĂNG MINH ĐƯỜNG 1952-
BÙI THỊ HỒNG DUYÊN 1994-
BÙI THỊ KIM NGÂN 1997-
BÙI VĂN LỢI (Mười) 1953-
BÀO THỊ PHÚC 1954-
BÙI THỊ KIỀU TRANG 1983-
BÙI QUỐC TRƯỜNG 1984-
BÙI THỊ KIẾN TRÚC 1992-
BÙI VĂN BÉ (Mười Một) 1954-
HỒNG KIM TUYẾN 1959-
CAO VĂN HẢO 1983-
CAO TRỌNG NGUYÊN 1985-
TRẦN THỊ LỆ THI -
CAO KIỀU DIỄM 1987-
CAO TRỌNG PHÚ 1990-
BÙI THỊ XIẾU (Mười Hai) 1957-
CAO VĂN VIỆT 1957-
BÙI BÍCH NGỌC 1982-
BÙI VŨ ĐẰNG 1984-
BÙI PHONG PHÚ 1990-
BÙI VĂN HẾT (Mười Ba) 1959-
HUỲNH THỊ MAI 1963-
ĐINH VĂN KHÁNH 1980-
NHỮ THỊ ĐẸP 1984-
BÙI THỊ ÚT (Mười Bốn) 1962-
ĐINH VĂN TÂM 1963-
BÙI QUANG KHÔI 1994-
BÙI THỊ NGỌC THANH 2002-
BÙI VĂN NHÀN (Mười Lăm) 1965-
LƯƠNG CẨM VÂN 1966-
BÙI DUY HẬN (Hai) 1956-
TRẦN XUÂN THẢO 1958-
BÙI VIỆT QUANG (Ba) 1958-
DIỆP THỊ HIỆP -
BÙI VIỆT TIẾN (Năm) 1961-
TRẦN THỊ BẠCH THẢO -
BÙI VIỆT TÂN (Sáu) 1963-
THỊ LIỄU -
BÙI THỊ KIM HOA (Bảy) 1975-
TIÊU MINH ĐƯƠNG -
BÙI VĂN THĂNG (Hai) 1927-1989
NGUYỄN THỊ NGỰ 1929-1956
HỒNG KIM HUÊ 1930-2006
NGUYỄN THỊ HAI 1954-
ĐẶNG NGỌC TRÍ 1947-
NGUYỄN VĂN BẰNG 1955-
THỊ LÂM 1957-
NGUYỄN THỊ NĂM 1957-
DIÊU VĂN THÀNH 1951-
NGUYỄN THỊ HỒNG 1959-
VĂN TĂNG 1956-
NGUYỄN THỊ HOA 1961-
ĐẶNG KIM LONG 1959-
NGUYỄN VĂN THANH 1965-
ĐẶNG NHƯ TÙNG 1968-
NGUYỄN THỊ THU HÀ 1967-
THANH SƠN 1965-
NGUYỄN THÀNH HẢI 1968-
NGỌC TIÊN 1977-
NGUYỄN THÀNH MẾN 1972-
THỊ LẸ 1974-
NGUYỄN THÀNH ĐŨ 1973-
NGUYỄN THÙY TRANG -
BÙI THỊ DIỆP (Ba) 1931-
NGUYỄN VĂN TUÔI 1930-2000
BÙI NGỌC ĐÀI (Hai) 1905-1979
PHẠM THỊ TUYẾT 1918-1992
TRẦN THỊ DƯƠNG 1910-1936
BÙI BÉ BẢY 1957-
THỊ NGỌC HIỆP 1963-
BÙI BÉ DŨNG 1960-
NGÔ THỊ CẨM VÂN 1960-
BÙI BÉ CHÍN 1962-
NGÔ MINH KIỆT -
BÙI BÉ BÀO 1966-
ĐÀO THIÊN KIỀU DIỄM 1971-
BÙI BÉ LOAN 1971-
NGUYỄN NGỌC THẮNG 1967-
BÙI BÉ LÀNH 1974-
PHƯƠNG KIỀU 1975-
BÙI BÉ LAM 1977-
TRẦN THỊ THANH LOAN 1983-
BÙI THANH LÃM 1979-
CAO THỊ NHƯ 1981-
BÙI VĂN VĨNH (Hai) 1931-2004
HỒNG THỊ HƯỢT 1937-
BÙI MINH KHỞI 1968-
ĐOÀN THỊ TRẮC ANH 1974-
BÙI QUỐC VIỆT 1975-
TRỊNH PHẠM PHƯƠNG TUYỀN 1983-
BÙI THỊ BÉ TƯ 1978-
NHAN ĐẠI NAM 1976-
BÙI VĂN TOÀN 1982-
QUÁCH HOA MUỘI 1988-
BÙI VĂN BẢO (Ba) 1938-2005
LÂM THỊ THƯƠNG 1938-
BÙI NGỌC LIỆP (Ba) 1906-1938
ĐOÀN THỊ NGÒ 1911-2002
BÙI KIM THỂ 1944-2014
BÙI THANH LONG 1971-
CAO THỊ THU CÚC 1972-
BÙI THÚY ÁI 1973-1985
BÙI VĂN TÝ 1976-2006
NHAN NHƯ NGỌC 1975-
BÙI KHÁNH LY 1978-
TRỊNH VĂN SANG 1977-
BÙI THÙY LINH 1982-
BÙI KHÁNH LINH 1985-
NGUYỄN THANH NHÂN 1981-
BÙI HỒNG XUÂN 1988-
CHÍ TRUNG 1989-
BÙI NGỌC KHUYNH 1946-2019
TRƯƠNG NGỌC NHƯ 1953-
HUỲNH THỊ SƯƠNG -
BÙI VĂN BIẾT 1948-
THỊ LẸ -
HUỲNH NGỌC NGA 1980-
HUỲNH NGỌC LAN CHI 1982-
HUỲNH NGỌC HUY TƯỜNG 1983-
HUỲNH NGỌC PHƯƠNG THÚY 1984-
BÙI KIM THẢO 1955-
HUỲNH VĂN NGỌC 1949-2004
TRẦN HOÀNG YẾN 1978-
TRẦN VĂN HÙNG 1978-
BÙI KIM ÁNH 1958-
TRẦN PHƯỚC HƯNG 1950-
BÙI NGỌC SÍNH (Tư) 1909-1981
THỊ SẢNH 1917-2000
NGUYỄN THỊ DIỄM LOAN 1973-
NGUYỄN THỊ DIỄM TRANG 1974-
NGUYỄN THÀNH CÁT 1936-
NGUYỄN TƯỜNG THỊ QUÍ 1940-
NGUYỄN MINH TRIẾT 1970-
NGUYỄN MINH LAN UYÊN 1971-
NGUYỄN HOÀNG HUỲNH HÙNG 1968-
NGUYỄN MINH ĐĂNG QUANG 1973-
NGUYỄN MINH MẪN 1938-
LA MỸ LAN -
NGUYỄN GIA THINH -
NGUYỄN THÀNH ĐÔN -
BÙI THỊ CẢNH (Năm) 1911-2000
NGUYỄN THANH LIÊM 1914-1991
BÙI KIM PHƯƠNG 1943-
NGUYỄN ĐỨC QUÂN 1979-
MỸ HEN 1984-
NGUYỄN TRÍ NHÂN 1980-
PHẠM THỊ KIM LOAN -
BÙI KIM TUA 1955-
NGUYỄN THÀNH TRUNG 1954-2001
BÙI ĐĂNG KHOA (Sáu) 1917-1968
THỊ NHẺO 1919-2011
TRẦN THU PHƯỢNG LỚN 1966-
ĐINH VĂN TUẤN 1959-
TRẦN THANH VŨ 1967-
NGUYỄN HỒNG THẮM 1971-
TRẦN HUỲNH MAI 1969-
NGUYỄN HOÀNG TÀI 1969-
TRẦN THANH LÂM 1971-
TRẦN HUỲNH MỸ PHƯỢNG 1974-
LỮ YẾN KHỆN 1975-
TRẦN DUY LINH 1976-
BÙI KIM KHUYẾN 1941-1992
TRẦN QUỐC VIỆT -
PHAN THỊ THIÊN TRANG 1971-
ĐẶNG HOÀNG PHONG 1970-
PHAN HUỲNH THIÊN LÂM 1975-
HUỲNH THỊ THANH -
PHAN NHÂN QUYỀN 1979-
HUỲNH KIM MUỘI 1980-
PHAN THANH ĐIỀN 1982-
NGUYỄN THỊ KHUÊ -
BÙI KIM KHÊ 1943-
PHAN VĂN NI -
HUỲNH PHONG NHÃ 1988-
BÙI KIM GẤM 1948-
HIUỲNH VĂN TRUNG 1943-
BÙI PHƯƠNG HẢO 1982-
BÙI NGỌC THÁI TRÂN 1985-
BÙI VĂN BÉ 1950-
PHAN THỊ LOAN -
BÙI NGỌC THÁI DUY 1981-
BÙI DUY 1983-
BÙI NHƯ Ý 1991-
BÙI VĂN KIỆT 1952-
HỒNG THỊ BÍCH NGỌC 1954-
NGÔ HOÀNG PHƯỚC -
NGÔ HOÀNG CHƯƠNG -
NGÔ CẨM TÚ -
NGÔ HOÀNG KIM -
BÙI MỸ DUNG 1954-
NGÔ VĂN MONG -
TRÌNH HOÀNG NHI 1985-
BÙI THU HUỲNH 1957-
TRÌNH VĂN TƯỜNG 1952-
PHAN DIỄM TUYỀN 1985-
HUỲNH THANH PHONG 1979-
BÙI THỊ THU CÚC 1959-
PHAN THANH GIẢNG 1959-
BÙI NGỌC BÍCH -
BÙI VĂN TIẾP (Bảy) 1918-2002
NGUYỄN THỊ BỈNH 1920-2005
TRỊNH THỊ NGỌC THÚY 1970-
TRỊNH QUANG TRÍ 1971-
TRỊNH THANH TRÚC 1972-
BÙI THỊ KHÂM 1947-
TRỊNH QUANG HƯNG -1972
BÙI QUANG TÂM 1973-
HUỲNH MỸ TIÊN -
BÙI THỊ NGỌC MAI 1978-
BÙI QUANG THƯ 1980-
TRẦN THỊ TUYẾT 1991-
BÙI QUANG THÁI 1984-
BÙI QUANG QUÍ 1989-
HỒ NGỌC NHẪN 1990-
BÙI QUANG SANG 1949-
DƯƠNG MỸ PHƯƠNG 1950-1973
LÂM THỊ TÂM ANH 1953-
NGUYỄN THỊ TỐ QUYÊN 1983-
NGUYỄN HOÀNG ĐẠI -
NGUYỄN DUY HIỂN 1985-
BÙI THỊ MỸ HẠNH 1951-2001
NGUYỄN DUY VINH 1942-
BÙI TRƯƠNG ANH TÚ 1978-
HỒ YẾN LY 1982-
BÙI TRƯƠNG NGỌC TÚ 1980-
BÙI QUANG TUẤN 1954-1992
TRƯƠNG THỊ NHANH 1956-
BÙI NHẬT HUY 1990-
BÙI NHẬT HOÀNG 2001-
BÙI QUANG SƠN 1958-
DƯƠNG THỊ CHỢ 1960-
BÙI VĂN THƯƠNG (Tám) 1920-1989
TRẦN THỊ BÁU 1919-1990
TRẦN NGỌC TÂN 1973-
HỨA THANH HỒNG 1974-
TRẦN NGỌC TIẾN 1973-
TĂNG THỊ PHƯỢNG 1981-
TRẦN NGỌC TUẤN 1976-
? ? TUYẾT 1984-
TRẦN THANH TUYỀN 1979-
NGUYỄN HOÀNG NGHĨ -
TRẦN THỊ THANH THÚY 1983-
BÙI THỊ PHÔ 1943-
TRẦN NGỌC ẨN 1946-
PHẠM CHÍ CÔNG -
PHẠM CHÍ TOẠI 1974-
PHẠM CHÍ THIỆN 1976-
BÙI THANH HÀ 1946-
PHẠM TRUNG HIẾU 1944-
NGUYỄN THỊ THANH LOAN 1986-
THIỀU QUANG TOÀN 1984-
NGUYỄN THỊ THANH MAI 1988-
ĐẶNG TRẦN TUẤN 1988-
BÙI THANH NHÀN 1949-
NGUYỄN TẤN NGUYÊN 1952-
TRẦN HOÀNG NAM 1979-
MẠC TÚ QUYÊN -
TRẦN HOÀNG VIỆT 1981-
NGUYỄN HỒ BÍCH XUÂN 1985-
TRẦN HOÀNG GIANG 1982-
ĐẶNG THỊ THANH THỦY 1983-
BÙI THANH HƯƠNG 1951-
TRẦN VĂN KHÉN 1952-
THỊ THANH NHÃ 1981-
PHÁT NHƯ 1983-
THỊ THANH MAI 1992-
BÙI THANH HÒA 1952-
PHÁT MINH -
BÙI THỊ TRÚC GIANG 1987-
BÙI MINH TRÍ 1992-
BÙI TẤN HIỆP 1955-
THỊ NGỌC YẾN -
NGUYỄN THỊ KIM QUYÊN 1978-
TRỊNH QUANG VINH 1976-
NGUYỄN NGỌC BỬU 1980-
NGUYỄN NHẤT HẠNH 1980-
NGUYỄN PHƯỚC TIÊN 1983-
BÙI THỊ THANH LÊ 1957-
NGUYỄN PHƯỚC LÀNH 1956-
BÙI THỊ PHƯƠNG TRANG 1990-
NGUYỄN CÔN SƠN 1983-
BÙI THỊ PHƯƠNG THẢO 1992-
BÙI THỊ PHƯƠNG THÚY 1995-
BÙI CHÍ THÀNH 2001-
BÙI TẤN MINH 1962-
ĐOÀN NGỌC TUYỀN 1962-
BÙI TẤN ĐỨC 1963-
BÙI VĂN TƯỞNG (Chín) 1920-2018
HỒ THỊ CHÍNH 1923-2014
NGUYỄN THỊ PHI (Ba) 1881-1938
BÙI NGỌC QUỲNH 1875-1966
HUỲNH ANH DŨNG (Hai) 1956-
DƯƠNG THỊ THU HƯƠNG 1956-
HUỲNH KIM PHƯỢNG (Ba) 1959-
HỒ VŨ PHONG 1956-
HUỲNH VĂN TOÀN (Tư) 1962-
ĐỖ KIM TÀI 1961-2010
BÙI THÚY OANH 1985-
HUỲNH VĂN VẸN (Năm) 1966-
TRẦN TUYẾT NGA 1964-
HUỲNH THỊ THANH HOA (Sáu) 1970-
KỶ THÀNH ĐIỀN 1970-
HUỲNH VĂN NÚI (Hai) 1933-1988
TRẦN THỊ HƯƠNG 1936-2010
NGUYỄN THU ĐÔNG (Hai) 1956-
GIẢNG VĂN DŨNG 1956-
NGUYỄN BÉ BA (Ba) 1960-
NGUYỄN MỸ THANH 1965-
NGUYỄN BÉ TƯ (Tư) 1962-
NGUYỄN THU VŨ 1963-
HUỲNH THỊ SEN (Ba) 1938-1968
NGUYỄN VĂN ĐUÔNG 1937-1975
TRẦN THANH PHÚC (Hai) 1974-
NGUYỄN TUYẾT MINH 1975-
TRẦN THỊ THÚY NGÂN (Ba) 1979-
ĐÀO THANH PHONG 1978-
TRẦN THANH TOÁN (Tư) 1983-
TRƯƠNG MỸ Ý 1986-
TRẦN QUANG THỨ 1985-
NGUYỄN NGỌC HIỀN 1985-
HUỲNH MỸ LỆ (Tư) 1950-
TRẦN VĂN DŨNG 1953-
HUỲNH VŨ PHONG (Hai) 1976-
PHẠM THỊ THÚY -
HUỲNH VŨ HIỆP (Ba) 1979-
NGUYỄN THANH TUYỀN 1985-
HUỲNH LOAN PHƯƠNG (Tư) 1981-
TRẦN QUỐC LẠC 1978-
HUỲNH LOAN THẢO (Năm) 1983-
NGUYỄN ? -
HUỲNH VŨ BẢO (Sáu) 1985-
NGÔ KIỀU TRANG 1984-
HUỲNH HỒNG NGUYÊN (Bảy) 1987-
PHAN THANH MINH -
HUỲNH TẤN TÀI (Năm) 1953-
TRẦN THỊ LỆ 1957-
NGUYỄN THỊ ĐANG (Hai) 1915-2013
HUỲNH VĂN ĐẨU 1901-1990
NGUYỄN THỊ PHẤN (Hai) 1937-
NGUYỄN VĂN THƠM (Ba) 1940-
NGUYỄN HỒNG THÚY (Hai) 1982-
NGUYỄN VĂN NÚI 1987-
NGUYỄN NGỌC DIỄM (Ba) 1984-
TRẦN VĂN TỰ -
NGUYỄN THỊ LIỄU (Tư) 1949-2002
NGUYỄN VĂN CHÍNH 1948-
NGUYỄN DIỄM THÚY (Hai) 1982-
NGUYỄN VĂN NA 1982-
NGUYỄN THANH TUẤN (Ba) 1982-
NGUYỄN THỊ YẾN 1986-
NGUYỄN THÚY KIỀU (Tư) 1986-
HUỲNH ANH (Chín) 1983-
NGUYỄN THANH HÙNG (Năm) 1954-
CHUNG THỊ LỆ 1954-
NGUYỄN VĂN KIÊM (Ba) 1916-1995
TRẦN THỊ HÃNH 1916-1999
NGUYỄN VĂN DIỄN (Tư) 1884-1917
HUỲNH THỊ NGA (Bảy) 1887-1942
NGUYỄN THỊ PHÍ (Hai) 1980-
NGÔ THANH TÙNG -
NGUYỄN VĂN TRƯỜNG (Ba) 1982-
NGUYỄN VĂN NGUYỆT (Hai) 1945-
NGUYỄN THỊ TIẾP 1950-
NGUYỄN ÁNH TUYẾT (Hai) 1970-
MAI VĂN SỬ -
NGUYỄN ÁNH TRÂN (Ba) 1971-
NGUYỄN VĂN KHANH (Tư) 1973-
NGUYỄN THỊ TIỀN 1984-
NGUYỄN MINH TUẤN (Năm) 1975-
PHẠM HỒNG LĨNH 1982-
NGUYỄN MỸ Á (Sáu) 1977-
NGUYỄN THÚY ÁI (Bảy) 1980-
PHAN VĂN KHANG 1978-
NGUYỄN VĂN TẤT (Ba) 1948-
THỊ SÁU 1950-
PHẠM MINH CHƠN (Hai) 1976-
PHAN THỊ SEN -
PHẠM TRƯỜNG AN (Ba) 1990-
NGUYỄN HÁT LY 1992-
PHẠM CHÍ KIỆT (Tư) 1992-
THÚY AN 1993-
NGUYỄN THỊ LẸ (Tư) 1950-
PHẠM PHƯỚC OAI 1952-
NGUYỄN VĂN ẢNH (Hai) 1917-1987
THỊ BỒNG 1920-2002
THỊ TUYẾN (Hai) -
THỊ CHUYỂN (Ba) -
VĂN PHÔ (Tư) -
VĂN SIL (Năm) -
VĂN LIL (Sáu) -
THỊ TYL (Bảy) -
THỊ KIỂNG (Tám) -
THỊ THOA (Chín) -
HUỲNH THỊ BÍCH (Hai) 1946-
VĂN TRẠCH -
VĂN CHIẾN (Hai) 1968-
NGUYỄN THỊ LỤA 1973-
MINH HÔN (Ba) 1971-
NGUYỄN THỊ TIẾU 1973-
HOÀNG KHẢI (Tư) 1973-
NGỌC KIỀM (Năm) 1976-
LỮ VĂN CƯỜNG -
THANH BÌNH (Sáu) 1978-
TRẦN NGỌC NHI 1988-
NGỌC NIỀM (Bảy) 1980-
HỒ VĂN THÌN 1981-
NGỌC DIỄM (Tám) 1983-
VĂN TÈO -
HUỲNH THỊ MĂNG (Ba) 1948-
CHÍ THIỆN 1941-
CAO HỒNG THƠ (Hai) -
HUỲNH THỊ CÚC (Tư) 1950-
CAO VĂN MINH -
HUỲNH THANH TRUNG (Năm) 1953-1973
NGUYỄN THỊ LY (Hai) -
NGUYỄN THỊ THÚY (Ba) -
NGUYỄN VĂN TRIỀU (Tư) -
NGUYỄN VĂN ĐIỀN (Năm) -
NGUYỄN THỊ HẰNG (Sáu) -
HUỲNH THỊ PHƯỢNG (Sáu) 1956-
NGUYỄN THÀNH ĐƯƠNG -
HUỲNH NHUNG CHỊ (Hai) 1994-
HUỲNH NHUNG EM (Ba) 1999-
HUỲNH THỊ NHÀN (Bảy) 1958-
HUỲNH THÁI ĐÔNG 1957-
DIỆP THỊ DIỆU (Hai) -
DIỆP THANH PHONG (Ba) -
HUỲNH THỊ CĂN (Tám) 1961-
DIỆP VĂN BỀN 1958-
NGUYỄN THỊ SẢNH (Ba) 1918-1988
HUỲNH VĂN TRỊ 1918-1993
NGUYỄN VĂN TRỨ (Hai) -
NGUYỄN VĂN LUÔNG (Ba) -
NGUYỄN VĂN BÌNH (Tư) -
NGUYỄN VĂN THỐNG (Năm) -
NGUYỄN THỊ PHÍ (Sáu) -
NGUYỄN THỊ BẢY -
NGUYỄN VĂN THÔI (Tám) -
HUỲNH THỊ THƯƠNG (Hai) -
NGUYỄN VĂN MAI -
NGUYỄN VĂN TÙNG (Hai) -
NGUYỄN VĂN LẬP (Ba) -
NGUYỄN THỊ LÁNG (Tư) -
NGUYỄN VĂN NGHIỆP (Năm) -
NGUYỄN VĂN TẠO (Sáu) -
NGUYỄN THỊ THIỆT (Bảy) -
NGUYỄN THỊ THÀ (Tám) -
HUỲNH THỊ NƯƠNG (Ba) 1943-
NGUYỄN VĂN CƯỜNG -
HUỲNH VĂN HƯƠNG (Tư) 1947-1973
HUỲNH VĂN ĐẢM 1970-
ĐOÀN THỊ NGA 1972-
HUỲNH HỒNG VIỆT 1973-
NGUYỄN THỊ LIỄU 1974-
HUỲNH HỒNG THÁI 1975-
HỨA THỊ VỐN 1977-
HUỲNH HỒNG QUANG 1983-
NGUYỄN VĂN CHƯỚC -
HUỲNH HỒNG THIỆT 1986-
ĐINH HỒNG THẪM 1987-
HUỲNH VĂN THÁ (Năm) 1949-
PHẠM THỊ ÚT 1949-
HỒNG PHƯƠNG 1973-
TRƯỜNG SƠN 1973-
CẨM LOAN 1976-
PHAN VĂN SUM 1969-
DIỄM THÚY 1978-
HỨA VĂN NHỊP 1978-
HOÀNG ANH 1981-
TRẦN BÍCH NGỌC 1980-
TRUNG HẬU (Sáu) 1951-
TRẦN THỊ ÁNH 1949-
CÔNG NHÂN (Bảy) 1952-1973
CÔNG DANH -
THỊ PHẬN -
KIỀU NHI -
CÔNG NGOAN -
CÔNG NHƯ -
HOÀNG BÉ (Tám) 1953-
TRẦN THỊ NƯƠNG -
HỒNG NHI -
VĂN HỒNG -
THỊ BÉ CHÍN 1960-
HOÀNG MINH -
TRƯƠNG THỊ GỞI -
TRƯƠNG THỊ XINH -
TRƯƠNG VĂN CÒN -
TUYẾT THU (Mười) 1962-
TRƯƠNG VĂN NỞ -
NGUYỄN HUỲNH LÊ 1995-
THU ĐÔNG (Út) (Mười Một) 1964-
NGUYỄN VĂN CHỌN 1962-
NGUYỄN THỊ LƯỚI (Tư) 1926-
HUỲNH VĂN SANG 1910-1950
VĂN HÀM 1917-1964
PHẠM VĂN HÚNG -
PHẠM VĂN SANH -
PHẠM VĂN SANG -
PHẠM THỊ XUÂN -
PHẠM VĂN PHONG -
NGUYỄN MỸ HIÊN (Hai) -
PHẠM VĂN ĐỨC -
NGUYỄN QUỐC ĐA (Ba) -
NGUYỄN THU ANH (Tư) -
HỒNG VĂN THÀNH -
NGUYỄN TRÚC LINH 1982-
ĐÀO HỒNG PHONG 1971-
NGUYỄN KIỀU DIỄM 1984-
NGUYỄN VĂN CHINH 1986-
NGUYỄN HUYỀN NHƯ 1995-
TRẦN NHẤT LÂM 1990-
NGUYỄN MINH HOÀNG (Năm) 1958-
TRƯƠNG KIM CHI 1962-
NGUYỄN TUYẾT NGUYÊN (Sáu) -
NGUYỄN TUYẾT HẬN (Bảy) -
NGUYỄN VĂN THỪA (Năm) 1928-2013
THỊ KIM -
PHAN HỒNG ĐẦO 1986-
NGUYỄN VĂN GIÀU -
PHAN HỒNG TÍNH 1990-
PHAN HỒNG NHƯ 1991-
PHAN HỒNG Ý 2000-
PHAN HỒNG KHÁNH 1965-
NGUYỄN THỊ DUNG 1966-
PHAN HỒNG NHA 1988-
NGUYỄN VĂN CƯNG 1986-
PHAN VĂN THIỆT 1990-
NGUYỄN THỊ MY -
PHAN VŨ LINH 1993-
PHAN HỒNG LÂM 1967-
NGUYỄN THỊ NHẮC 1967-
QUÁCH HUỲNH NHƯ 1997-
QUÁCH NGỌC DUY 2002-
PHAN HỒNG BẢNH 1969-
QUÁCH MINH THẨM 1970-
ĐOÀN HOÀNG NAM 1990-
ĐOÀN HOÀNG PHƯƠNG -
PHAN HỒNG SƯƠNG 1974-
ĐOÀN HOÀNG TÂY 1966-
NGUYỄN VĂN TÀI 1957-
PHAN HỒNG NGUYỄN 1977-
NGUYỄN THỊ HINH (Sáu) 1932-2015
PHAN VĂN HẢI 1930-2014
TRẦN NGỌC DUYÊN (Hai) 1982-
MAI VĂN NHÀN 1983-
TRẦN MINH VIẾT (Ba) 1983-
QUẢNG CẨM TIÊN 1984-
TRẦN MINH SÁCH (Tư) 1986-
ÁI KHIẾM 1984-
HUỲNH NGỌC ĐIỆP (Hai) 1954-
TRẦN MINH QUANG 1954-
HUỲNH MINH NHỰT (Hai) 1999-
HUỲNH MINH DƯƠNG (Ba) 2011-
HUỲNH THANH TÙNG (Ba) 1974-
THỊ MỸ AN -
NGUYỄN THỊ CHẮN (Bảy) -
HUỲNH VĂN CÓ -
NGUYỄN VĂN LỢI (Tám) -
NGUYỄN MINH CHÍ 1998-
NGUYỄN THỊ DIỆU LINH 2004-
NGUYỄN NGỌC LIÊN 2005-
DƯƠNG NGỌC DUNG (Hai) 1977-
NGUYỄN VĂN MÔN 1970-
NGUYỄN THỊ THÊM (Chín) 1943-
DƯƠNG TÔN BẢO 1931-
NGUYỄN VĂN BIỆN (Năm) 1890-1978
NGUYỄN THỊ KIẾN (Ba) 1899-1986
HỒ VĂN THÒN -
THỊ HÀ -
HỒ VĂN TRIỀU -
THÚY KIỀU -
HỒ THỊ NHIÊN -
? VĂN ĐƯƠNG -
HỒ THỊ NHIỀN -
? VĂN -
HỒ VĂN THUỘC -
HỒ VĂN KHUYẾN (Hai) 1937-
NGUYỄN THỊ BẢY 1946-
PHAN VĂN GIÚP 1959-
TRẦN THỊ HẰNG 1970-
PHAN THỊ PHƯƠNG 1961-
NGÔ VĂN NGHIÊM 1956-
PHAN VĂN BIẾN 1963-
LÂM THỊ NGỌC PHƯƠNG 1962-
PHAN THỊ CHUYỂN 1965-
PHAN THANH THÚY 1967-
CAO THANH SƠN 1964-
PHAN THANH SƠN 1969-
QUÁCH BÙI HỒNG MINH 1980-
PHAN THỊ KIỀU DIỄM 1971-
? VĂN UÔL 1972-
PHAN NGỌC CẨM 1972-
TRƯỜNG GIANG 1965-
NGÔ HÙNG 1964-
HỒ THỊ KIM ANH (Ba) 1940-
PHAN VĂN BẨM 1939-
HỒ THỊ HIẾU (Tư) -
HỒ VĂN THẢO (Năm) 1951-
HỒ THỊ BÉ LỚN (Sáu) -
HỒ THỊ THẮM (Bảy) -
HỒ VĂN THOẠI (Tám) -
HỒ VĂN HÒA (Chín) (Út) -
NGUYỄN THỊ KỈNH (Hai) 1920-2010
HỒ VĂN HÀNH 1916-1970
NGUYỄN TRƯỜNG SƠN 1969-
THỊ PHƯƠNG 1970-
NGUYỄN TRƯỜNG AN 1971-
PHAN THỊ LẸ 1976-
NGUYỄN THANH THÚY 1973-
TRẦN ANH TUẤN 1964-
NGUYỄN KIM LÝ 1976-
TRẦN BÌNH PHÁT 1975-
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRANG 1987-
TRANG THANH SANG 1985-
NGUYỄN VĂN ẤN (Hai) 1945-2003
PHẠM KIM PHƯƠNG 1949-
HUỲNH THÙY NHIÊN 1984-
TIẾT XUÂN HỢP 1985-
HUỲNH THỊ DIỄM TRÂN 1986-
TRẦN THUẬN THIÊN -
NGUYỄN THỊ LỆ (Ba) 1947-
TRẦN VĂN YÊN 1944-1974
HUỲNH VĂN HÙNG -
NGUYỄN QUỐC KHỞI 1978-
TRẦN MỘNG NHAN 1982-
NGUYỄN NGỌC LÀNH 1980-
NGUYỄN VĂN ÚT 1979-
NGUYỄN BIÊN THÙY 1982-
PHAN LIÊU 1982-
NGUYỄN MỘNG KIỀU 1985-
TRẦN VĂN GIỎI 1985-
NGUYỄN OANH LIỆT 1987-
BÍCH XUÂN 1989-
NGUYỄN VĂN BÉ (Tư) 1949-
PHẠM THỊ DIỀN 1956-
PHẠM HOÀNG LINH 1977-
HUỲNH TỐ QUYÊN 1983-
PHẠM MỸ NHIÊN 1978-
VĂN CẢNH 1969-
PHẠM HỒNG NHIÊN 1981-
ĐỖ THANH MỘNG 1977-
PHẠM TRÚC LY 1983-
TRẦN HẢI ĐĂNG 1985-
NGUYỄN THỊ NĂM 1954-
PHẠM NGỌC CẢNH 1955-
NGUYỄN PHẠM MINH THU 1983-
TRỊNH NHƯ ANH -
NGUYỄN PHẠM PHƯƠNG THẢO 1991-
NGUYỄN PHẠM DUY ANH 1996-
MGUYỄN MINH TÙNG (Sáu) 1956-
PHẠM THU NGUYỀN -
NGUYỄN DƯƠNG MINH TÂM 1992-
HỒNG QUÂN 1990-
MGUYỄN MINH KHÁNH (Bảy) 1958-2013
DƯƠNG KIM NGA 1964-
HUỲNH MINH THU 1990-
HUỲNH DUY THỊNH 1996-
NGUYỄN ÁNH MINH (Tám) (Út) 1964-
HUỲNH THẮNG CẢNH 1962-
NGUYỄN PHƯỚC THẠNH (Ba) 1922-2002
HUỲNH THỊ NHÀNH -
NGUYỄN KÝ NIL (Hai) -
NGUYỄN ÁI VIỆT (Ba) -
NGUYỄN THỤY HOÀNG CHÂU 2000-
NGUYỄN VIỆT HÙNG 2014-
NGUYỄN QUỐC VIỆT 1972-
NGUYỄN THỊ MỸ PHƯỢNG 1974-
NGUYỄN HỒNG NAM 1974-2009
NGUYỄN THẾ ANH 1979-2002
NGUYỄN TẤN TÀI (Tư) 1926-2006
? THỊ LAN -
ĐỖ THỊ DƯƠNG 1945-2014
NGUYỄN THÁI SANH -
NGUYỄN KIM PHỤ -
NGUYỄN MINH GIÀU -
NGUYỄN MINH CHÂU -
NGUYỄN MINH ĐIỀN -
NGUYỄN VĂN TIÊN (Hai) 1953-
BÙI THỊ MAI 1959-
NGUYỄN HỒNG CẨM -
NGUYỄN THÀNH NÊN -
NGUYỄN HỒNG LAM -
NGUYỄN VĂN HOÀNG (Ba) 1955-
ĐẶNG BÉ TƯ -
TRIỆU QUỐC SẮC -
TRIỆU PHI THÒN -
TRIỆU MỸ NƯƠNG -
TRIỆU QUỲNH NHƯ -
TRIỆU KIỀU NHI -
NGUYỄN NGỌC ÁNH (Tư) 1957-
TRIỆU TIẾN 1955-
HUỲNH MINH HẢI -
HUỲNH NGỌC TRÂN -
HUỲNH VŨ LÂM -
HUỲNH NGỌC MUỘI -
HUỲNH NGỌC TRÂM -
NGUYỄN NGỌC EM (Năm) 1961-
HUỲNH VĂN LẸ 1961-
NGUYỄN CẨM HƯỜNG (Hai) 1989-
PHAN QUỐC ĐOÀN 1982-
NGUYỄN MINH VƯƠNG (Ba) 1991-
PHƯƠNG TƯỜNG 1991-
NGUYỄN VŨ LINH (Tư) 1995-
NGUYỄN MINH TÙNG (Sáu) (Út) 1965-
NGUYỄN THỊ TIÊN 1969-
NGUYỄN BÌNH ĐẲNG (Năm) 1928-1987
TRẦN THỊ SÁU 1934-2009
QUỐC CƯỜNG 1979-
NGUYỄN THỊ BẢO 1979-
HOÀNG SƠN 1981-
NGUYỄN KIM XUYẾN 1983-
HOÀNG VIỆT 1952-
TRƯƠNG KIM PHÚC 1948-2010
TRẦN THÚY HẰNG 1990-
TRẦN HỒNG THẮM 1992-
TRẦN NHẬT THÀNH 1994-
HỒNG NGA 1956-
TRẦN VĂN LỪA 1958-
TIẾN LÊN 1990-
THỊ NHƯ Ý 1992-
MINH TRƯỜNG 1958-
NGUYỄN THỊ ĐỂ 1950-
HUỲNH QUỐC KHÁNH 1992-
KIỀU 5 Loan 1961-
HUỲNH QUỐC KHẢI 1963-
MỘNG KIỀU 1982-
CHÍ THIỆN 1984-
THÚY KIỀU 1986-
NHƯ KIỀU 1988-
KIỀU TRINH 1964-
VIỆT HÒA 1957-
HOÀNG OANH 2003-
HOÀNG KHẢI 1966-
TRẦN THỊ TRANG -
HỒ KIỀU MY 1989-
TRẦN ĐÌNH NGUYỄN 1982-
HỒ HOÀNG THI 1992-
HỒ HOÀNG ĐẠT 2007-
KIỀU NHI 1968-
HỒ XUÂN VIỆT 1963-
NGUYỄN HUYỀN MY 2000-
NGUYỄN THANH NGÂN 2005-
PHƯƠNG 1971-
NGUYỄN BẢO CHƠN 1972-
THÙY DƯƠNG 1998-
MỸ DƯƠNG 2001-
CÔNG TÂM 1974-
DƯƠNG THỊ HÀ 1972-
NGUYỄN KIM XUÂN (Sáu) 1931-2011
THÀNH ĐẠI 1925-2000
NGUYỄN MINH PHOL -
NGUYỄN THỊ MỸ LỚN -
NGUYỄN THỊ MỸ NHỎ -
NGUYỄN MINH ĐỨC 1962-
NGUYỄN THỊ NHIÊN 1962-
NGUYỄN THỊ Độc thân 1963-
NGUYỄN NGỌC GIAO -
NGUYỄN VĂN SƠN -
NGUYỄN NGỌC VÂN -
NGUYỄN AN XUYÊN -
NGUYỄN MINH TOÀN 1965-
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG 1967-
CHÍ DŨNG -
CHÍ TỚI -
THỊ MY -
NGUYỄN NGỌC GIAO -
NGUYỄN VĂN SƠN -
NGUYỄN NGỌC VÂN -
NGUYỄN AN XUYÊN -
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG 1967-
CHÍ HIẾU 1960-
NGUYỄN MINH TOÀN 1965-
CHÍ HUY -
THÙY DƯƠNG -
NGUYỄN BÉ THƠ 1970-
MINH NGUYÊN -
NGUYỄN DUY LONG 2011-
NGUYỄN THỊ HÂN 2014-
NGUYỄN MINH NGUYÊN 1972-
ĐÀO THỊ DÚNG 1980-
NGUYỄN NGỌC THU -
NGUYỄN NGỌC VÂN -
NGUYỄN MINH DANH 1975-
ĐÀO THỊ CÀ BON -
NGUYỄN MINH TRẠNG (Bảy) (Út) 1937-
NGUYỄN THỊ HƯỚNG 1942-
NGUYỄN VĂN CHÁNH (Sáu) 1892-1941
NGUYỄN THỊ MẸO (Mười Một) 1903-1992
NGUYỄN THỊ MỸ NHIÊN (Hai) 1970-
NGUYỄN VĂN HIỀN 1969-
NGUYỄN THỊ KIỀU DUNG (Ba) 1977-
ĐẶNG VĂN ĐIỀN 1969-
NGUYỄN MINH TRÍ (Tư) 1979-
LÂM MỸ TRINH 1982-
NGUYỄN MINH NHỰT (Năm) 1985-
TRẦN LÊ HUỲNH (Hai) 1949-
NGUYỄN MINH HỶ 1944-
TRẦN LỆ TÂM (Ba) 1951-
TRẦN THANH NHÀN (Tư) 1953-
TRẦN ĐỨC (Hai) 1980-
TRẦN THU TRANG (Ba) 1983-
TRẦN BÌNH TRUNG (Năm) 1955-
HUỲNH THỊ THOA 1961-
LÂM THỊ PHƯƠNG (Hai) -
LÂM THỊ NHI (Ba) -
TRẦN THÚY PHƯỢNG (Sáu) 1957-
LÂM VĂN HẠNH -
NGUYỄN VĂN TÈO (Hai) 1992-
TRẦN LỆ MY (Bảy) 1959-
NGUYỄN VĂN TOÀN 1959-
TRẦN CẨM NHUNG 1992-
TRẦN BÌNH TRỌNG (Tám) 1961-
NGUYỄN THỊ HẰNG -
TRẦN THU NGÂN (Chín) 1963-
NGUYỄN THỊ NHÀNH (Ba) 1923-2001
TRẦN BÌNH CANG 1923-2004
NGUYỄN THỊ THUẬN (Tư) 1926-
NGUYỄN THỊ CƯNG (Năm) -
NGUYỄN HOÀI GIAO (Hai) 1990-
PHAN ? -
HOÀI BẢO TRÚC (Ba) 1993-
NGUYỄN THỊ ÁI DUNG (Hai) 1970-
TIẾN HÙNG 1961-
NGUYỄN THỊ HÒA (Sáu) 1930-
NGUYỄN VĂN SÁU 1924-1976
ĐOÀN KIM THIỀN (Ba) 1943-
ĐOÀN KIM NƯƠNG (Tư) 1946-
ĐOÀN NHẬT LINH (Hai) 1983-
ĐOÀN CÔNG BÌNH (Năm) 1949-
PHƯƠNG BÌNH -
NGUYỄN THANH PHONG (Hai) 1976-
THỊ HỘI 1978-
NGUYỄN THANH NHÂN (Ba) 1978-
BÉ LÊN 1989-
NGUYỄN THANH SƠN (Tư) 1981-
KIỀU LOAN 1980-
NGUYỄN THANH TUẤN (Năm) 1983-
MAI KIM PHƯỚNG 1982-
ĐOÀN KIM VÂN (Sáu) 1951-
NGUYỄN VĂN CA 1950-
ĐOÀN ĐÌNH CHIẾN (Bảy) 1954-1974
ĐOÀN KIM XUYẾN (Tám) 1957-
ĐOÀN KIM THU (Chín) 1962-
NGUYỄN THỊ THẢNH (Hai) 1916-1998
ĐOÀN VĂN VẤN 1906-1998
NGUYỄN VĂN LIỀN (Bảy) 1895-1963
VƯƠNG THỊ CẬY 1902-1979
HUỲNH THỊ TÝ 1899-1925
NGUYỄN VĂN NGOAN (Hai) 1929-
NGUYỄN NGỌC TRỌNG (Ha) -
NGUYỄN MỸ LẠC (Ba) -
NGUYỄN HƯƠNG LAN (Hai) 1986-
NGUYỄN HOÀNG SƠN (Ba) 1989-
VƯƠNG NHƯ Ý 1987-
NGUYỄN TRƯỜNG GIANG (Hai) 1954-
TRẦN THỊ THU 1964-2015
NGUYỄN MAI PHƯƠNG 1980-
BÙI VŨ THI 1982-
NGUYỄN TUYẾT HỒNG 1982-
NGUYỄN NGỌC HẬN 1985-
ĐINH VĂN KHÉN 1984-
NGUYỄN NGỌC HÂN 1988-
NGUYỄN MINH THẮNG (Ba) 1956-2019
THỊ MẬN 1956-
NGUYỄN MINH TÂN 1994-
NGUYỄN HUYỀN TRÂN 2005-
NGUYỄN MINH TÂM (Năm) 1964-
NGUYỄN THU DIỄM 1974-
TRẦN HOÀNG HOA THIÊN 1992-
ĐOÀN VĂN THÀNH 1978-
TRẦN HOÀNG GIA HUY 2001-
NGUYỄN KIM LÝ (Sáu) 1966-
TRẦN MINH HOÀNG 1967-
NGUYỄN NGỌC THÁI 1994-
NGUYỄN THÁI TRÂN 2003-
NGUYỄN MINH KHỞI (Bảy) 1968-
NGUYỄN THỊ BÍCH 1969-
NGUYỄN HUỲNH NHƯ 1995-
NGUYỄN QUỐC HUY 2005-
NGUYỄN THANH BÌNH (Tám) 1970-
NGUYỄN TỐ HUYÊN 1969-
TRỊNH NGỌC DUY ANH 2004-
TRỊNH DUY THÔNG 2007-
NGUYỄN NGỌC ĐIỆP (Chín) 1974-
TRỊNH MINH TÙNG 1967-
NGUYỄN TUYẾT NHI 1999-
NGUYỄN NGỌC NHI 2011-
NGUYỄN THỐNG NHẤT (Mười) 1976-
THỊ THẮM 1977-
NGUYỄN NGỌC QUÝ (Ba) 1930-
NGUYỄN KIM DUNG -
NGUYỄN THỊ LÂU (Hai) 1935-
NGUYỄN VĂN NIÊM (Tư) 1933-
NGUYỄN VĂN QUANG (Sáu) 1939-1972
NGUYỄN THÀNH THẾ (Bảy) 1940-
NGUYỄN VĂN THANH (Tám) -
NGUYỄN VĂN GIÁP (Tám) 1903-1956
TRẦN THỊ ĐÁO 1905-1992
NGUYỄN TRƯỜNG THẮNG (Hai) 1952-
NGUYỄN THU DIỄM (Hai) 1980-
PHAN CANG TÍNH 1979-
NGUYỄN THANH NHÂN (Ba) 1981-
TRẦN THỊ CHÚC 1981-
NGUYỄN THANH TÂN |(Tư) 1986-
BÙI YẾN PHI 1988-
NGUYỄN THANH BÌNH (Ba) 1954-
TRẦN THU HỪNG 1952-
NGUYỄN HOÀNG AN (Tư) -
NGUYỄN THỊ LÀI (Hai) 1930-1985
NGUYỄN VĂN THAO 1919-
ĐẶNG THỊ THANH MAI (Hai) 1979-
HUỲNH VĂN BÉ PHONG 1978-
ĐẶNG TÚ ANH (Ba) 1981-
NGÔ TRỌNG KÍNH 1981-
ĐẶNG THÚY LAM (Tư) 1982-
TUẤN DÂN 1977-
ĐẶNG VĂN CA (Hai) 1955-
VĂN MỸ THỢN (Hai) 1955-
TUẤN ANH (Hai) 1982-
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂN 1985-
ĐẶNG THÁI SƠN (Ba) 1984-
NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂN 1987-
ĐẶNG THỊ THU BA (Ba) 1957-
HỒNG PHONG 1956-
NGUYỄN ĐẶNG DUY (Hai) 1987-
NGUYỄN KIM NGÂN (Ba) 1987-
NGUYỄN ĐẶNG PHƯƠNG THẢO 2000-
ĐẶNG KIM CHI (Tư) 1959-
NGUYỄN KIẾN QUỐC (Hai) 1957-
ĐẶNG NAM PHƯƠNG (Hai) 1993-
NGUYỄN TRỌNG NHÂN -
ĐẶNG PHƯƠNG MAI (Ba) 2000-
ĐẶNG BÉ NAM (Năm) 1962-
THANH LIÊM 1959-
NGÔ TẤT THÀNH (Hai) 1988-
NGÔ BÍCH NGỌC 1989-
ĐẶNG THỊ BÉ SÁU (Sáu) 1964-
NGÔ THẾ KIÊN 1959-
ĐẶNG NGỌC HUỲNH NHƯ (Hai) 2003-
ĐẶNG BẢO LONG (Ba) 2008-
ĐẶNG HOÀNG DŨNG (Tám) 1969-
QUÁCH NỆT TÓ 1975-
ĐẶNG THANH TÙNG (Bảy) 1968-
ĐẶNG NGUYỄN NGỌC THẢO (Hai) 2001-
ĐẶNG KHẢ MY (Ba) 2005-
ĐẶNG HOÀI VĂN (Chín) 1971-
NGUYỄN MỸ NHẠN -
ĐẶNG TRƯƠNG TRÍ NHÂN (Hai) -
ĐẶNG TRƯƠNG KHẢ ÁI (Ba) 2013-
ĐẶNG HỮU NGHĨA (Mười) 1973-
TRƯƠNG HUỲNH OANH -
PHẠM ĐẶNG VŨ (Hai) 2006-
PHẠM THẾ VŨ (Ba) 2007-
ĐẶNG NGỌC THỂ (Mười Một) 1975-
PHẠM THANH VŨ 1964-
NHAN MINH KHÔI (Hai) 2007-
NHAN BẢO NGỌC (Ba) 2011-
ĐẶNG THỊ THÙY TRANG (Mười Hai) 1977-
NHAN VĂN HÙNG -
NGUYỄN KIM LÊ (Ba) 1935-2017
ĐẶNG VĂN SÁI (Hai) 1934-2012
NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO (Hai) 1994-
NGUYỄN HOÀNG YẾN VY (Ba) 2003-
NGUYỄN HOÀNG SƠN (Tư) 1965-
HỒNG DIỄM (Tư) 1970-
NGUYỄN CAO HOÀNG MINH (Hai) 2007-
NGUYỄN CAO HOÀNG MẪN (Ba) 2007-
NGUYỄN HOÀNG SON (Năm) 1967-
CAO THỊ MƯỜI (Út Huệ) 1968-
NGUYỄN HOÀNG ĐỨC (Sáu) 1969-
HUỲNH THỊ MÀU (Năm) 1971-
NGUYỄN THỊ HOÀNG MỸ (Bảy) 1970-
NGỌC LÂM (Hai) 2009-
NGUYỄN THỊ HOÀNG KIM (Tám) 1972-
MINH LUẬN (Tám) 1974-
NGUYỄN TUẤN KIỆT (Hai) 2006-
NGUYỄN HOÀNG TIẾN (Ba) 2014-
NGUYỄN HOÀNG VÂN (Chín) 1974-
CAO THỊ HỒNG LOAN (Hai) 1980-
NGUYỄN HOÀNG BẢO NGỌC (Hai) 2006-
NGUYỄN HOÀNG HẢI (Ba) 2011-
NGUYỄN HOÀNG QUÂN (Mười) 1976-
THỊ THANH QUYÊN (Tư) 1981-
NGUYỄN THỊ NGÂU (Tư) 1938-
NGUYỄN HOÀNG (Hai) 1931-2015
NGUYỄN THỊ HOA (Năm) 1941-2007
NGUYỄN THÀNH NHÂN (Hai) 1986-
NGUYỄN THANH TUẤN (Ba) 1988-
ĐINH THỊ THU HIỀN 1989-
NGUYỄN THANH NHƠN (Tư) 1990-
THỊ THU THẢO 1991-
NGUYỄN NGỌC NHUNG (Năm) 1993-
NGUYỄN VĂN ĐỒI (Hai) 1961-
NGUYỄN NGỌC HẠNH 1968-
NGUYỄN VĨNH ÂN (Hai) 1987-
THỊ LY 1987-
NGUYỄN VĨNH ÁI (Ba) 1989-
NGUYỄN TIỂU MUỘI -
NGUYỄN THỊ NHƯ THẾ (Tư) 2002-
NGUYỄN VĨNH AN (Ba) 1965-
TIÊU THỊ TÂM 1970-
NGUYỄN THỊ HON (Hai) 1988-
NGUYỄN THỊ HỎN (Ba) 1991-
NGUYỄN THỊ THOẢNG (Tư) 1995-
NGUYỄN THỊ NHÀN (Tư) 1968-
NGUYỄN VĂN TỶ 1965-
PHẠM ĐĂNG KHOA (Hai) 2001-
PHẠM ĐĂNG KHÔI (Ba) 2005-
NGUYỄN THỊ TÂM (Năm) 1972-
PHẠM VĂN TRANG -
NGUYỄN VĂN THANH (Sáu) 1976-2005
ĐỖ THỊ NGỌC HÂN (Hai) 2002-
ĐỖ CƯỜNG THỊNH (Ba) 2004-
NGUYỄN THỊ PHƯỢNG (Bảy) 1978-
ĐỖ VĂN VŨ 1978-
NGUYỄN THỊ GẤM (Hai) 2006-
NGUYỄN HỮU TIẾN (Ba) 2014-
NGUYỄN THỊ BÉ BỰ (Tám) 1981-
NGUYỄN VĂN LỘC 1981-
TRẦN NGUYỄN ÁNH DƯƠNG (Hai) 2008-
TRẦN NHÃ HÂN (Ba) 2013-
NGUYỄN THỊ BÉ NHỎ (Chín) 1984-
TRẦN VĂN HAI 1982-
NGUYỄN VĂN HIỆP (Sáu) 1941-
TRẦN THỊ SÁU 1943-
“Chủ Tý” NGUYỄN VĂN TÝ (Chín) 1906-1956
HUỲNH THỊ THÀNG (Chín) 1911-1950
PHAN THỊ SINH 1918-2003
NGUYỄN VĂN ĐÓ (Ba) -1906
TRẦN THỊ TRUNG (Ba) 1850-1946
NGUYỄN VĂN THÔNG (Hai) -
ĐẶNG THỊ ĐIỆU -
NGUYỄN VĂN CHÈO (Tư) 1822-
? ? -
TRẦN HỮU THOẠI -
NGUYỄN THỊ VẸN -